Từ: 本领 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本领:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 本 • 领

Nghĩa của 本领 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnlǐng] 名
bản lĩnh; năng lực; kỹ năng (thường dùng trong văn viết. Thường chỉ kỹ năng khá phức tạp, khá khó, khá cao cần qua học hỏi đặc biệt mới có được)。技能;能力。常指需要经过特别学习才能掌握的、较高、较难的或较复杂的技能,多 用于书面语。
有本领
có bản lĩnh
本领高强
bản lĩnh mạnh mẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh领:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh领:nhận lĩnh
本领 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本领 Tìm thêm nội dung cho: 本领