Từ: 本题 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本题:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 本题 trong tiếng Trung hiện đại:

[běntí] chủ đề (luận điểm chính hoặc chủ đề của cuộc trò chuyện hoặc văn chương)。谈话和文章的主题或主要论点。
这一段文章跟本题无关,应该删去。
đoạn văn này không liên quan gì với chủ đề cả, nên cắt bỏ đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 题

đề:đầu đề, đề thi; đề thơ
本题 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本题 Tìm thêm nội dung cho: 本题