Nghĩa của 机具 trong tiếng Trung hiện đại:
[jījù] cơ giới và công cụ; máy móc công cụ。机械和工具的统称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 具
| cỗ | 具: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| cụ | 具: | công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ |
| gỗ | 具: | kéo gỗ |

Tìm hình ảnh cho: 机具 Tìm thêm nội dung cho: 机具
