Từ: 机具 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 机具:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 机 • 具

Nghĩa của 机具 trong tiếng Trung hiện đại:

[jījù] cơ giới và công cụ; máy móc công cụ。机械和工具的统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

cơ机:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ具:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ具:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ具:kéo gỗ
机具 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 机具 Tìm thêm nội dung cho: 机具