Cao su chống va đập cửa

Từ: 办公会议 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 办公会议:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 办公会议 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàngōnghuìyì] hội nghị xử lý thường vụ。一个部门的有关负责人举行会议讨论并处理事务的工作方式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

biện:biện pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 议

nghị:nghị luận
办公会议 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 办公会议 Tìm thêm nội dung cho: 办公会议