Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 提拔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 提拔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 提拔 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíbá] đề bạt; cất nhắc。挑选人员使担任更重要的职务。
提拔干部
đề bạt cán bộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề:ê chề; chàn chề
:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề:dầm dề; dề dà
nhè:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re:im re
:rụt rè
rề:rề rề
đè:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt:đề bạt
bặt:im bặt
gạt:gạt bỏ, que gạt nước
vạt:vạt áo
提拔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 提拔 Tìm thêm nội dung cho: 提拔