Từ: 机敏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 机敏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 机敏 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīmǐn] nhạy bén; nhanh nhạy; nhanh trí。机警灵敏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敏

mẩn:mê mẩn
mẫn:mẫn cán
mắn:may mắn
机敏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 机敏 Tìm thêm nội dung cho: 机敏