Từ: 机械论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 机械论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 机械论 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīxièlún] chủ nghĩa duy vật máy móc; cơ giới luận。形而上学的唯物主义,十七世纪和十八世纪盛行于欧洲。特点是用机械力学原理来解释一切现象和过程,用孤立的、静止的、片面的观点观察世界,把自然界和社会的变化过 程归结为数量增减、位置变更,把运动看作是外力的推动,否认事物运动的内部原因、质的变化和发展的飞跃。也叫机械论。。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 械

giới:cơ giới (máy giúp sản xuất); quân giới (vũ khí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
机械论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 机械论 Tìm thêm nội dung cho: 机械论