Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 机械论 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīxièlún] chủ nghĩa duy vật máy móc; cơ giới luận。形而上学的唯物主义,十七世纪和十八世纪盛行于欧洲。特点是用机械力学原理来解释一切现象和过程,用孤立的、静止的、片面的观点观察世界,把自然界和社会的变化过 程归结为数量增减、位置变更,把运动看作是外力的推动,否认事物运动的内部原因、质的变化和发展的飞跃。也叫机械论。。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 械
| giới | 械: | cơ giới (máy giúp sản xuất); quân giới (vũ khí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 论
| luận | 论: | luận bàn |

Tìm hình ảnh cho: 机械论 Tìm thêm nội dung cho: 机械论
