Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 机电 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 机电:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 机电 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīdiàn] cơ điện。机械和电力设备的总称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
机电 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 机电 Tìm thêm nội dung cho: 机电