Từ: 机组 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 机组:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 机组 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīzǔ] 1. tổ máy; bộ máy。由几种不同机器组成的一组机器,能够共同完成一项工作。如汽轮机、发电机和其它附属设备组成汽轮发电机组。
2. đội bay; phi hành đoàn。一架飞机上的全体工作人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 组

tổ:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong
机组 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 机组 Tìm thêm nội dung cho: 机组