Từ: 杀人不见血 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杀人不见血:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杀人不见血 trong tiếng Trung hiện đại:

[shārénbùjiànxiě] giết người không thấy máu; giết người không gươm (ví với thủ đoạn hại người hết sức hiểm độc, tinh ranh)。比喻害人的手段非常阴险毒辣,人受了害还一时察觉不出。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杀

sát:sát hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh
杀人不见血 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杀人不见血 Tìm thêm nội dung cho: 杀人不见血