Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
công đức
Công nghiệp và đức hạnh.Thuật ngữ Phật giáo: Chỉ chung những việc tốt lành, giúp sự tu hành tinh tiến, lợi ích chúng sinh.
§ Cũng gọi là
thiện sự
善事.
Nghĩa của 功德 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngdé] 1. công ơn; công lao và ân đức。功劳和恩德。
歌颂人民英雄的功德。
ca ngợi công lao và ân đức của anh hùng nhân dân.
2. công đức; việc thiện; công quả (tín đồ Đạo Phật làm việc thiện, tụng kinh niệm Phật...)。指佛教徒行善、诵经念佛、为死者做佛事及道士打醮等。
做功德
làm công quả
歌颂人民英雄的功德。
ca ngợi công lao và ân đức của anh hùng nhân dân.
2. công đức; việc thiện; công quả (tín đồ Đạo Phật làm việc thiện, tụng kinh niệm Phật...)。指佛教徒行善、诵经念佛、为死者做佛事及道士打醮等。
做功德
làm công quả
Nghĩa chữ nôm của chữ: 功
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 德
| đức | 德: | đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua |

Tìm hình ảnh cho: 功德 Tìm thêm nội dung cho: 功德
