Từ: 功德 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 功德:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công đức
Công nghiệp và đức hạnh.Thuật ngữ Phật giáo: Chỉ chung những việc tốt lành, giúp sự tu hành tinh tiến, lợi ích chúng sinh.
§ Cũng gọi là
thiện sự
事.

Nghĩa của 功德 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngdé] 1. công ơn; công lao và ân đức。功劳和恩德。
歌颂人民英雄的功德。
ca ngợi công lao và ân đức của anh hùng nhân dân.
2. công đức; việc thiện; công quả (tín đồ Đạo Phật làm việc thiện, tụng kinh niệm Phật...)。指佛教徒行善、诵经念佛、为死者做佛事及道士打醮等。
做功德
làm công quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua
功德 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 功德 Tìm thêm nội dung cho: 功德