Chữ 妙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妙, chiết tự chữ DIỆU, DÌU, DẸO, DỊU, XẸO, XỆU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妙:

妙 diệu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 妙

Chiết tự chữ diệu, dìu, dẹo, dịu, xẹo, xệu bao gồm chữ 女 少 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

妙 cấu thành từ 2 chữ: 女, 少
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • thiếu, thiểu, thẹo, thẻo, thểu, thỉu
  • diệu [diệu]

    U+5999, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: miao4;
    Việt bính: miu6
    1. [高妙] cao diệu 2. [妙筆] diệu bút 3. [妙用] diệu dụng 4. [妙藥] diệu dược 5. [妙簡] diệu giản 6. [妙計] diệu kế 7. [妙齡女郎] diệu linh nữ lang 8. [妙悟] diệu ngộ 9. [妙年] diệu niên 10. [妙品] diệu phẩm 11. [妙法] diệu pháp 12. [妙手] diệu thủ 13. [妙手回春] diệu thủ hồi xuân 14. [妙善公主] diệu thiện công chúa 15. [妙算] diệu toán 16. [妙選] diệu tuyển 17. [玄妙] huyền diệu 18. [奇妙] kì diệu 19. [入妙] nhập diệu 20. [精妙絕倫] tinh diệu tuyệt luân 21. [絕妙] tuyệt diệu 22. [微妙] vi diệu;

    diệu

    Nghĩa Trung Việt của từ 妙

    (Tính) Tốt, hay, đẹp.
    ◎Như: tuyệt diệu hảo từ
    lời hay đẹp vô cùng, diệu cảnh cảnh đẹp.

    (Tính)
    Khéo léo, tinh xảo, mầu nhiệm, thần kì.
    ◎Như: diệu kế kế sách thần kì, diệu lí lẽ sâu xa, tinh vi, mầu nhiệm.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Ngôn thử kinh thâm diệu, thiên vạn kiếp nan ngộ , (Tùy hỉ công đức phẩm đệ thập bát ) Nói rằng kinh này sâu xa mầu nhiệm, nghìn muôn kiếp khó gặp.

    (Tính)
    Non, trẻ.
    ◎Như: diệu niên tuổi trẻ.

    (Danh)
    Sự lí sâu xa, huyền nhiệm.
    ◇Đạo Đức Kinh : Dĩ quan kì diệu (Chương 1) Để xem xét sự lí thâm áo, tinh vi của Đạo.

    (Danh)
    Họ Diệu.

    diệu, như "diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu" (vhn)
    dịu, như "dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu" (btcn)
    dìu, như "dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu" (btcn)
    xẹo, như "xiên xẹo" (btcn)
    dẹo, như "dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại)" (gdhn)
    xệu, như "nhai xệu xạo" (gdhn)

    Nghĩa của 妙 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (玅)
    [miào]
    Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 7
    Hán Việt: DIỆU
    1. đẹp; tuyệt diệu; tuyệt vời。好; 美妙。
    妙品。
    sản phẩm đẹp.
    妙境。
    cảnh đẹp.
    妙不可言。
    đẹp không sao tả xiết.
    这个办法真妙。
    phương pháp này thật tuyệt vời.
    2. thần kì; kì diệu。神奇;巧妙;奥妙。
    妙计。
    diệu kế.
    妙策。
    tuyệt sách.
    妙算。
    tính khéo.
    妙诀。
    bí quyết kì diệu.
    妙手回春。
    bàn tay thần diệu.
    莫名其妙。
    không hiểu ra sao cả.
    Từ ghép:
    妙龄 ; 妙趣横生 ; 妙手回春 ; 妙药

    Chữ gần giống với 妙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛔,

    Dị thể chữ 妙

    ,

    Chữ gần giống 妙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 妙 Tự hình chữ 妙 Tự hình chữ 妙 Tự hình chữ 妙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙

    diệu:diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
    dìu:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
    díu: 
    dẹo:dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại)
    dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
    xẹo:xiên xẹo
    xệu:nhai xệu xạo
    妙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 妙 Tìm thêm nội dung cho: 妙