Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 妙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妙, chiết tự chữ DIỆU, DÌU, DẸO, DỊU, XẸO, XỆU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妙:
妙
Pinyin: miao4;
Việt bính: miu6
1. [高妙] cao diệu 2. [妙筆] diệu bút 3. [妙用] diệu dụng 4. [妙藥] diệu dược 5. [妙簡] diệu giản 6. [妙計] diệu kế 7. [妙齡女郎] diệu linh nữ lang 8. [妙悟] diệu ngộ 9. [妙年] diệu niên 10. [妙品] diệu phẩm 11. [妙法] diệu pháp 12. [妙手] diệu thủ 13. [妙手回春] diệu thủ hồi xuân 14. [妙善公主] diệu thiện công chúa 15. [妙算] diệu toán 16. [妙選] diệu tuyển 17. [玄妙] huyền diệu 18. [奇妙] kì diệu 19. [入妙] nhập diệu 20. [精妙絕倫] tinh diệu tuyệt luân 21. [絕妙] tuyệt diệu 22. [微妙] vi diệu;
妙 diệu
Nghĩa Trung Việt của từ 妙
(Tính) Tốt, hay, đẹp.◎Như: tuyệt diệu hảo từ 絕妙好辭 lời hay đẹp vô cùng, diệu cảnh 妙境 cảnh đẹp.
(Tính) Khéo léo, tinh xảo, mầu nhiệm, thần kì.
◎Như: diệu kế 妙計 kế sách thần kì, diệu lí 妙理 lẽ sâu xa, tinh vi, mầu nhiệm.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Ngôn thử kinh thâm diệu, thiên vạn kiếp nan ngộ 言此經深妙, 千萬劫難遇 (Tùy hỉ công đức phẩm đệ thập bát 隨喜功德品第十八) Nói rằng kinh này sâu xa mầu nhiệm, nghìn muôn kiếp khó gặp.
(Tính) Non, trẻ.
◎Như: diệu niên 妙年 tuổi trẻ.
(Danh) Sự lí sâu xa, huyền nhiệm.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Dĩ quan kì diệu 以觀其妙 (Chương 1) Để xem xét sự lí thâm áo, tinh vi của Đạo.
(Danh) Họ Diệu.
diệu, như "diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu" (vhn)
dịu, như "dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu" (btcn)
dìu, như "dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu" (btcn)
xẹo, như "xiên xẹo" (btcn)
dẹo, như "dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại)" (gdhn)
xệu, như "nhai xệu xạo" (gdhn)
Nghĩa của 妙 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (玅)
[miào]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: DIỆU
1. đẹp; tuyệt diệu; tuyệt vời。好; 美妙。
妙品。
sản phẩm đẹp.
妙境。
cảnh đẹp.
妙不可言。
đẹp không sao tả xiết.
这个办法真妙。
phương pháp này thật tuyệt vời.
2. thần kì; kì diệu。神奇;巧妙;奥妙。
妙计。
diệu kế.
妙策。
tuyệt sách.
妙算。
tính khéo.
妙诀。
bí quyết kì diệu.
妙手回春。
bàn tay thần diệu.
莫名其妙。
không hiểu ra sao cả.
Từ ghép:
妙龄 ; 妙趣横生 ; 妙手回春 ; 妙药
[miào]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: DIỆU
1. đẹp; tuyệt diệu; tuyệt vời。好; 美妙。
妙品。
sản phẩm đẹp.
妙境。
cảnh đẹp.
妙不可言。
đẹp không sao tả xiết.
这个办法真妙。
phương pháp này thật tuyệt vời.
2. thần kì; kì diệu。神奇;巧妙;奥妙。
妙计。
diệu kế.
妙策。
tuyệt sách.
妙算。
tính khéo.
妙诀。
bí quyết kì diệu.
妙手回春。
bàn tay thần diệu.
莫名其妙。
không hiểu ra sao cả.
Từ ghép:
妙龄 ; 妙趣横生 ; 妙手回春 ; 妙药
Dị thể chữ 妙
玅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙
| diệu | 妙: | diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu |
| dìu | 妙: | dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu |
| díu | 妙: | |
| dẹo | 妙: | dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại) |
| dịu | 妙: | dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu |
| xẹo | 妙: | xiên xẹo |
| xệu | 妙: | nhai xệu xạo |

Tìm hình ảnh cho: 妙 Tìm thêm nội dung cho: 妙
