Từ: 執迷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 執迷:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 執 • 迷

chấp mê
Cố chấp không sáng suốt.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Bố hồi cố Cung viết: "Trần Đăng an tại?". Cung viết: "Tướng quân thượng chấp mê nhi vấn thử nịnh tặc hồ?"
布回顧宮曰: 陳登安在? 宮曰: 將軍尚執迷而問此佞賊乎? (Đệ thập cửu hồi) Lã Bố ngoảnh lại hỏi Trần Cung: "Trần Đăng ở đâu?". Trần Cung nói: "Tướng quân vẫn còn mê ư, lại hỏi thằng nịnh tặc ấy?".

Nghĩa chữ nôm của chữ: 執

chuụp執:chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp
chót執: 
chấp執:chấp pháp; ban chấp hành
chập執:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp執:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
chặp執:nhìn chằm chặp; sau một chặp
chộp執:chộp lấy, bộp chộp
chợp執:chợp mắt
chụp執:chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn
giúp執:giúp đỡ; trợ giúp
giập執:giập nát
giộp執:phồng giộp
xóp執:xóp khô
xúp執:lúp xúp
xấp執:xấp xỉ
xắp執:làm xắp
xọp執: 
xụp執:xụp đổ, lụp xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷

me迷:máu me; năm mới năm me
muồi迷:ngủ muồi
mài迷:miệt mài
mê迷:mê mải
mơ迷:nằm mơ
mế迷:đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê)
執迷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 執迷 Tìm thêm nội dung cho: 執迷