Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 执照 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 执照:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 执照 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhízhào] giấy phép; giấy chứng nhận。由主管机关发给的准许做某项事情的凭证。
施工执照
giấy phép thi công.
驾驶执照
bằng lái (xe, tàu...)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 执

chấp:tranh chấp
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
giập:giập giờn
xúp:lúp xúp
xấp:xấp xỉ
xụp:lụp xụp, xì xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
执照 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 执照 Tìm thêm nội dung cho: 执照