Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: diễm ca có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ diễm ca:

Đây là các chữ cấu thành từ này: diễmca

Dịch diễm ca sang tiếng Trung hiện đại:

艳歌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: diễm

diễm:diễm hoả (cháy bùng lên)
diễm:diễm hoả (cháy bùng lên)
diễm:diễm hoả (cháy bùng lên)
diễm:diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm
diễm:diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm
diễm:diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm
diễm:diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm

Nghĩa chữ nôm của chữ: ca

ca:đại ca
ca:ca huyết (bệnh khạc ra máu)
ca:ca (dáng phình giữa nhọn hai đầu)
ca:ca (nhỏ)
ca:ca (dáng phình giữa nhọn hai đầu)
ca:sơn ca
ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
ca:ca dao
ca:ca bằng hữu (kết bạn)
ca:ca bằng hữu (kết bạn)
ca:Đức Thích Ca
ca:ca (kim loại Gadolenium)
ca:ca (kim loại Gadolenium)

Gới ý 15 câu đối có chữ diễm:

Cẩn tửu hương phù bồ tửu lục,Lựu hoa diễm ánh chúc hoa hồng

Rượu nho thơm giúp hương rượu cẩn,Hoa lựu đẹp nhờ đuốc hoa hồng

Phù dung tân diễm lăng hoa chúc,Ngọc kính sơ minh chiếu lam điền

Phù dung mới nở xem thường đuốc,Kính ngọc vừa soi tỏ nội lam

Lục liễu di âm xuân trướng noãn,Yêu đào thổ diễm cẩn bôi hồng

Liễu xanh rợp bóng trướng xuân ấm,Đào tơ tươi đẹp rượu cẩn hồng

diễm ca tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: diễm ca Tìm thêm nội dung cho: diễm ca