Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 娆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娆, chiết tự chữ LIỂU, NHIÊU, NHIỄU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娆:

娆 nhiêu, nhiễu, liểu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 娆

Chiết tự chữ liểu, nhiêu, nhiễu bao gồm chữ 女 尧 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

娆 cấu thành từ 2 chữ: 女, 尧
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • nghiêu
  • nhiêu, nhiễu, liểu [nhiêu, nhiễu, liểu]

    U+5A06, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嬈;
    Pinyin: rao3, rao2;
    Việt bính: jiu4;

    nhiêu, nhiễu, liểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 娆

    Giản thể của chữ .
    nhiêu, như "cô nhiêu" (gdhn)

    Nghĩa của 娆 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嬈)
    [ráo]
    Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 9
    Hán Việt: NHIÊU
    Xem: 见〖娇娆〗;〖妖娆〗。 dịu dàng; dễ coi; mềm mại; yếu ớt。
    Ghi chú: 另见rǎo。
    Từ phồn thể: (嬈)
    [rǎo]
    Bộ: 女(Nữ)
    Hán Việt: NHIÊU
    phiền nhiễu; hỗn loạn; rối loạn; hỗn độn。烦扰;扰乱。
    Ghi chú: 另见ráo。

    Chữ gần giống với 娆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 姿, , , , , , , , 𡜤,

    Dị thể chữ 娆

    ,

    Chữ gần giống 娆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 娆 Tự hình chữ 娆 Tự hình chữ 娆 Tự hình chữ 娆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 娆

    nhiêu:cô nhiêu
    娆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 娆 Tìm thêm nội dung cho: 娆