Từ: 条子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 条子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 条子 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiáo·zi] 1. sợi; mảnh。狭长的东西。
纸条子
mảnh giấy
2. mẩu giấy nhắn tin。便条。
3. thỏi vàng; cây vàng。金条。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 条

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
条子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 条子 Tìm thêm nội dung cho: 条子