Từ: 调度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调度 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàodù] 1. điều hành; điều động; quản lý; điều phối (công tác, nhân lực và xe cộ)。管理并安排(工作、人力、车辆等)。
2. người điều hành; người quản lý; điều phối viên (người làm công việc điều động)。指做调度工作的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
调度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调度 Tìm thêm nội dung cho: 调度