Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 调度 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàodù] 1. điều hành; điều động; quản lý; điều phối (công tác, nhân lực và xe cộ)。管理并安排(工作、人力、车辆等)。
2. người điều hành; người quản lý; điều phối viên (người làm công việc điều động)。指做调度工作的人。
2. người điều hành; người quản lý; điều phối viên (người làm công việc điều động)。指做调度工作的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 调
| điều | 调: | điều chế; điều khiển |
| điệu | 调: | cường điệu; giai điệu; giọng điệu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 度
| dác | 度: | dáo dác, dớn dác |
| dạc | 度: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giạc | 度: | |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đác | 度: | lác đác |
| đù | 度: | đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù |
| đạc | 度: | bàn đạc; đo đạc |
| đọ | 度: | đọ sức; so đọ |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| đợ | 度: | ở đợ; bán vợ đợ con |
| đụ | 度: | |
| đủ | 度: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: 调度 Tìm thêm nội dung cho: 调度
