Từ: 饱经风霜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饱经风霜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 饱经风霜 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎojīngfēngshuāng] dãi dầu sương gió; dày dạn phong sương; tôi luyện trong gian khổ; dãi gió dầm mưa。形容经历过长期艰难困苦生活的磨练 .

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饱

bão:bão hoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霜

sương:hạt sương
饱经风霜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饱经风霜 Tìm thêm nội dung cho: 饱经风霜