Từ: 安人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

an nhân
An dân, vỗ về phủ dụ dân chúng.
◇Lí Nột 訥:
Kinh vũ trước an nhân chi lược, Sự quân kiên hứa quốc chi tâm
略, 心 (Thụ lô hoành chánh 正) Võ bị sách lược vỗ yên dân chúng, Trung quân một lòng phụng hiến nước nhà.Hiệu phong tặng cho vợ quan (phẩm bậc tùy theo triều đại).
◇Tuyên Hòa di sự :
Kì thiếp thị thậm đa, hữu phong hiệu giả: vi lệnh nhân giả bát, vi an nhân giả thập
多, : 八, 十 (Lợi tập 集) Thê thiếp rất nhiều, được phong hiệu có: tám người làm Lệnh nhân, mười người làm An nhân.Tiếng tôn xưng phu nhân .
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Vưu lão an nhân điểm đầu đạo: Ngã đích nhi, đảo thị nhĩ môn hội thuyết thoại, thân thích nguyên thị cai đích
道: 兒, 話, (Đệ lục thập tam hồi) Cụ Vưu (phu nhân) gật đầu nói: Cháu của bà ơi, cháu cũng biết khéo ăn khéo nói lắm đấy, chỗ thân thuộc thì phải như thế chứ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
安人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安人 Tìm thêm nội dung cho: 安人