Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 审核 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 审核:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 审核 trong tiếng Trung hiện đại:

[shěnhé] xét duyệt (sách báo, tài liệu số liệu)。审查核定。(多指书面材料或数字材料)。
审核经费。
xét duyệt kinh phí.
审核预算。
xét duyệt dự toán.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 审

thẩm:thẩm tra, thẩm phán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 核

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
hạch:dịch hạch, nổi hạch
hột:hột thóc; hột mưa; đau mắt hột
审核 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 审核 Tìm thêm nội dung cho: 审核