Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 白费口舌 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白费口舌:
Nghĩa của 白费口舌 trong tiếng Trung hiện đại:
[báifèikǒushé] phí lời。谈话一无所获。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 费
| phí | 费: | phung phí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌
| thiệt | 舌: | thiệt (cái lưỡi) |
| thịt | 舌: | thịt (thức ăn); ăn thịt |

Tìm hình ảnh cho: 白费口舌 Tìm thêm nội dung cho: 白费口舌
