Nghĩa của 果枝 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǒzhī] 1. cành có quả; cành có trái。果树上结果实的枝。
2. cành bông có hoa (cây bông vải)。棉花植株上结棉桃的枝。
2. cành bông có hoa (cây bông vải)。棉花植株上结棉桃的枝。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 果
| hủ | 果: | hủ tiếu |
| quả | 果: | hoa quả; quả báo, hậu quả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枝
| che | 枝: | che chở |
| chi | 枝: | chi (cành nhánh của cây) |

Tìm hình ảnh cho: 果枝 Tìm thêm nội dung cho: 果枝
