Từ: 果枝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 果枝:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 果 • 枝

Nghĩa của 果枝 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǒzhī] 1. cành có quả; cành có trái。果树上结果实的枝。
2. cành bông có hoa (cây bông vải)。棉花植株上结棉桃的枝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ果:hủ tiếu
quả果:hoa quả; quả báo, hậu quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枝

che枝:che chở
chi枝:chi (cành nhánh của cây)
果枝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 果枝 Tìm thêm nội dung cho: 果枝