Từ: tương có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 25 kết quả cho từ tương:
Đây là các chữ cấu thành từ này: tương
tương, thương, tướng [tương, thương, tướng]
U+5C06, tổng 9 nét, bộ Thốn 寸
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiang1, jiang4, qiang1;
Việt bính: zoeng1 zoeng3;
将 tương, thương, tướng
Nghĩa Trung Việt của từ 将
Giản thể của chữ 將.tương, như "tương lai; tương trợ" (gdhn)
tướng, như "tướng quân; tướng sĩ" (gdhn)
Nghĩa của 将 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāng]
Bộ: 爿 (丬) - Tường
Số nét: 9
Hán Việt: TƯƠNG
书
1. mang; xách; dìu。搀扶;领;带。
出郭相扶将。
dìu nhau ra khỏi thành.
2. bảo dưỡng; điều dưỡng。保养。
将养。
bảo dưỡng.
将息。
điều dưỡng; nghỉ ngơi.
方
3. sinh sôi; sinh; đẻ (súc vật)。(牲畜)繁殖;生。
将羔。
cừu non mới đẻ.
4. làm việc; làm。做(事)。
慎重将事。
thận trọng làm việc.
5. chiếu tướng。下象棋时攻击对方的"将"或"帅"。
6. chỉ trích; nói khích。用言语刺激。
他做事稳重,你将他没用。
anh ấy làm việc rất vững vàng, anh nói khích anh ấy cũng vô dụng thôi.
7. lấy; đem (giới từ, thường dùng trong thành ngữ, phương ngôn)。介词,拿⑥(多见于成语或方言)。
将功折罪。
lấy công chuộc tội.
将鸡蛋碰石头。
lấy trứng chọi đá; không lượng sức mình.
8. đem; lấy。介词,把2。
将他请来。
mời anh ấy đến.
将门关上。
đóng cửa lại.
9. sắp。将要。
船将启碇。
thuyền sắp nhổ neo.
10. vừa...vừa; nửa..nửa; bán...bán (dùng đôi)。又;且(叠用)。
将信将疑。
nửa tin nửa ngờ; bán tín bán nghi.
方
11. tới; đến 助词,用在动词和"进来、出去"等表示趋向的补语中间。
走将进去。
đi vào.
打将起来。
đánh tới.
12. họ Tương。(Jiāng)姓。
Ghi chú: 另见jiàng; qiāng
Từ ghép:
将次 ; 将错就错 ; 将计就计 ; 将近 ; 将就 ; 将军 ; 将军 ; 将来 ; 将息 ; 将信将疑 ; 将养 ; 将要
Từ phồn thể: (將)
[jiàng]
Bộ: 爿(Tường)
Hán Việt: TƯỚNG
1. quan tướng; sĩ quan cấp tướng。将官。
书
2. cầm quân; cầm binh。带(兵)。
韩信将兵,多多益善。
Hàn Tín cầm quân càng nhiều càng tốt.
Ghi chú: 另见jiāng; qiāng
Từ ghép:
将官 ; 将官 ; 将领 ; 将令 ; 将士 ; 将校 ; 将指
Từ phồn thể: (將)
[qiāng]
Bộ: 爿(Tường)
Hán Việt: THƯƠNG
mong muốn; mời。愿;请。
Ghi chú: 另见jiāng; jiàng
Tự hình:

Pinyin: xiang1, xiang4;
Việt bính: soeng1 soeng3
1. [隱相] ẩn tướng 2. [倒履相迎] đảo lí tương nghênh 3. [同惡相濟] đồng ác tương tế 4. [同惡相助] đồng ác tương trợ 5. [同病相憐] đồng bệnh tương liên 6. [白衣卿相] bạch y khanh tướng 7. [蚌鷸相持] bạng duật tương trì 8. [寶相] bảo tướng 9. [不相得] bất tương đắc 10. [不相干] bất tương can 11. [不相能] bất tương năng 12. [布衣卿相] bố y khanh tướng 13. [卜相] bốc tướng 14. [拜相] bái tướng 15. [皮相] bì tướng 16. [骨肉相殘] cốt nhục tương tàn 17. [骨相] cốt tướng 18. [窮相] cùng tướng 19. [針芥相投] châm giới tương đầu 20. [真相] chân tướng 21. [照相] chiếu tướng 22. [宮相] cung tướng 23. [名相] danh tướng 24. [面面相窺] diện diện tương khuy 25. [互相] hỗ tương 26. [旗鼓相當] kì cổ tương đương 27. [內相] nội tướng 28. [相對] tương đối 29. [相腳頭] tương cước đầu 30. [相關] tương quan 31. [首相] thủ tướng 32. [丞相] thừa tướng;
相 tương, tướng
Nghĩa Trung Việt của từ 相
(Phó) Lẫn nhau (bên này và bên kia qua lại, cùng có ảnh hưởng).◎Như: hỗ tương 互相 qua lại, tương thị nhi tiếu 相視而笑 nhìn nhau mà cười.
◇Thôi Hộ 崔護: Khứ niên kim nhật thử môn trung, Nhân diện đào hoa tương ánh hồng 去年今日此門中, 人面桃花相映紅 (Đề đô thành nam trang 題都城南莊) Năm ngoái vào ngày hôm nay, ở trong cửa này, Mặt nàng cùng với hoa đào phản chiếu nhau thắm một màu hồng.
(Phó) Với nhau (kết quả so sánh hai bên).
◎Như: tương dị 相異 khác nhau, tương tượng 相像 giống nhau, tương đắc ích chương 相得益彰 thích hợp nhau thì càng rực rỡ, kì cổ tương đương 旗鼓相當 cờ trống ngang nhau (tám lạng nửa cân).
(Phó) Cho nhau (qua lại nhưng chỉ có tác động một bên).
§ Ghi chú: Phó từ biến nghĩa thành đại danh từ: tôi, anh, ông ta, v.v. (tùy theo văn mạch).
◎Như: hà bất tảo tương ngữ? 何不早相語 sao không sớm cho tôi hay?
◇Sưu thần hậu kí 搜神後記: Nãi ngữ lộ nhân vân: Dĩ cẩu tương dữ 乃語路人云: 以狗相與 (Quyển cửu) Bèn nói với người đi đường: Cho anh con chó này.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Mục cư gia sổ niên, tại triều chư công đa hữu tương thôi tiến giả 穆居家數年, 在朝諸公多有相推薦者 (Chu Nhạc Hà liệt truyện 朱樂何列傳) (Chu) Mục ở nhà mấy năm, tại triều đình có nhiều người tiến cử ông ta.
(Danh) Chất, bản chất.
◇Thi Kinh 詩經: Kim ngọc kì tương 金玉其相 (Đại nhã 大雅, Vực bốc 棫樸) Chất như vàng ngọc.
(Danh) Họ Tương.Một âm là tướng.
(Danh) Dung mạo, hình dạng.
◎Như: phúc tướng 福相 tướng có phúc, thông minh tướng 聰明相 dáng dấp thông minh.
◇Tây du kí 西遊記: (Tôn Hành Giả) hiện liễu bổn tướng (孫行者)現了本相 (Đệ tam thập ngũ hồi) (Tôn Hành Giả) hiện ra hình dạng thật của mình.
(Danh) Chức quan tướng cầm đầu cả trăm quan.
◎Như: tể tướng 宰相, thừa tướng 丞相, tướng quốc 相國.
(Danh) Người giúp lễ.
§ Ngày xưa tiếp khách, cử một người giúp lễ gọi là tướng.
(Danh) Người dẫn dắt kẻ mù lòa.
◇Tuân Tử 荀子: Nhân chủ vô hiền, như cổ vô tướng 人主無賢, 如瞽無相 (Thành tướng 成相) Bậc làm chúa không có người hiền tài (giúp đỡ), thì cũng như kẻ mù lòa không người dẫn dắt.
(Danh) Tên một nhạc khí thời xưa, giống như trống, đánh lên để giữ nhịp chung.
(Danh) Tiếng hát giã gạo.
(Động) Xem, coi, thẩm xét.
◇Tả truyện 左傳: Lượng lực nhi hành chi, tướng thì nhi động 量力而行之, 相時而動 (Ẩn Công thập nhất niên 隱公十一年) Lượng sức và xem thời cơ mà hành động.
(Động) Xem để đoán lành xấu phúc họa.
◇Sử Kí 史記: Tướng quân chi diện, bất quá phong hầu, hựu nguy bất an 至使人有功當封爵者, 印刓敝, 忍不能予, 此所謂婦人之仁也 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Coi tướng diện ngài, thì chỉ phong hầu là cùng, mà lại bấp bênh chứ không yên vững.
(Động) Giúp đỡ.
◎Như: tướng phu giáo tử 相夫教子 giúp chồng dạy con.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Tuyệt xứ phùng sanh, diệc khả vị cát nhân thiên tướng hĩ 絕處逢生, 亦可謂吉人天相矣 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Chỗ đường cùng gặp lối thoát, cũng có thể bảo rằng trời giúp người lành vậy.
(Động) Kén chọn.
◎Như: tướng du 相攸 kén nơi đáng lấy làm chồng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lương cầm tướng mộc nhi tê, hiền thần trạch chủ nhi sự 良禽相木而棲, 賢臣擇主而事 (Đệ lục thập ngũ hồi) Chim khôn lựa cây mà đậu, tôi hiền chọn chúa mà thờ.
(Động) Cai quản, cầm đầu, cai trị.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Thị túc vi tá thiên tử, tướng thiên hạ pháp hĩ 是足為佐天子, 相天下法矣, 物莫近乎此也 (Tử Nhân truyện 梓人傳) Là đủ để phò vua, cai quản phép tắc của thiên hạ vậy.
tương, như "tương thân tương ái" (vhn)
tướng, như "xem tướng" (btcn)
rương, như "cái rương" (gdhn)
Nghĩa của 相 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: TƯƠNG
1. lẫn nhau; hỗ tương。互相。
相 像。
giống nhau.
相 识。
quen biết nhau
相 距太远。
cách nhau quá xa
不相 上下。
không hơn không kém
2. đối với; về; với (biểu thị hành động của một phía đối với một phía)。表示一方对另一方的动作。
实不相 瞒。
thực tình chẳng dám dấu.
好言相 劝。
lựa lời khuyên bảo; có lời khuyên hay.
3. họ Tương。姓。
[xiāng]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TƯƠNG
tự mình xem (có hợp ý không)。亲自观看(是不是合心意)。
相 亲。
xem mặt
这件衣服她相 不中。
bộ quần áo này cô ta không vừa ý.
Ghi chú: 另见xiàng
Từ ghép:
相安 ; 相帮 ; 相称 ; 相成 ; 相持 ; 相处 ; 相传 ; 相当 ; 相得益彰 ; 相等 ; 相对 ; 相对高度 ; 相对论 ; 相对湿度 ; 相对真理 ; 相对主义 ; 相反 ; 相反相成 ; 相仿 ; 相逢 ; 相符 ; 相辅而行 ; 相辅相成 ; 相干 ; 相隔 ; 相关 ; 相好 ; 相互 ; 相继 ; 相间 ; 相交 ; 相敬如宾 ; 相距 ; 相礼 ; 相劝 ; 相扰 ; 相忍为国 ; 相商 ; 相生相克 ; 相识 ; 相率 ; 相思 ; 相思鸟 ; 相思子 ; 相似 ; 相似形 ; 相提并论 ; 相通 ; 相同 ; 相投 ;
相像 ; 相信 ; 相形 ; 相形见绌 ; 相沿 ; 相依 ; 相依为命 ; 相宜 ; 相应 ; 相应 ; 相应 ; 相映 ; 相与 ; 相约 ; 相知 ; 相左
[xiàng]
Bộ: 目(Mục)
Hán Việt: TƯỚNG
1. tướng mạo; tướng; vẻ; bộ dạng。(相 儿)相貌;外貌。
长相 儿。
tướng mạo.
聪明相
vẻ thông minh
可怜相 。
bộ dạng đáng thương.
2. bề ngoài; mặt ngoài。物体的外观。
月相 。
bề ngoài mặt trăng.
金相 。
mặt ngoài của vàng.
3. tư thế; dáng。坐、立等的姿态。
站有站相 ,坐有坐相 。
đứng có dáng đứng, ngồi có dáng ngồi.
4. tướng vị。相位。
5. pha (dòng điện)。交流电路中的一个组成部分,例如三相交流发电机有三个绕组,每个绕组叫做一相。
6. trạng thái。同一物质的某种物理、化学状态,例如水蒸气、水和冰是三个相;不同结晶的硫是不同的相。
7. xem tướng。观察事物的外表,判断其优劣。
相 马。
xem tướng ngựa.
8. họ Tướng。姓。
Ghi chú: 另见xiāng
[xiàng]
Bộ: 目(Mục)
Hán Việt: TƯỚNG
1. giúp; bổ trợ; hỗ trợ。 辅助。
吉人天相 。(套语,用来安慰遭遇危险或困难的人)。
người may mắn thì sẽ được trời giúp đỡ; cát nhân thiên tướng; người tốt trời giúp.
2. tể tướng。宰相。
3. tướng (chức vụ tương đýőng bộ trưởng)。某些国家的官名,相当于中央政府的部长。
4. người giúp (tiếp khách)。旧时指帮助主人接待宾客的人。
傧相 。
tiếp tân
Từ ghép:
相电压 ; 相公 ; 相机 ; 相里 ; 相貌 ; 相面 ; 相片儿 ; 相片 ; 相声 ; 相书 ; 相位
Chữ gần giống với 相:
䀕, 䀖, 䀗, 䀘, 䀙, 䀚, 䀛, 䀜, 䀞, 相, 盹, 盻, 盼, 盾, 省, 眄, 眅, 眆, 眇, 眈, 眉, 眊, 看, 県, 眍, 省, 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,Tự hình:

Pinyin: jiang1, jiang4;
Việt bính: zoeng1;
浆 tương
Nghĩa Trung Việt của từ 浆
Giản thể của chữ 漿.tương, như "tương ớt" (gdhn)
Nghĩa của 浆 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: TƯƠNG
1. tương; sữa; dịch thể đậm đặc。较浓的液体。
豆浆。
sữa đậu.
泥浆。
bùn sình.
粉浆。
bột đặc.
纸浆。
bột giấy.
牛痘浆。
vắc-xin đậu mùa.
2. hồ (vải, lụa)。用粉浆或米汤浸纱、布或衣服使干后发硬发挺。
浆洗。
giặt hồ.
衬衫领子要浆一下。
cổ áo sơ mi phải hồ một chút.
Ghi chú: 另见jiàng"糨"
Từ ghép:
浆果 ; 浆膜 ; 浆洗 ; 浆液
Dị thể chữ 浆
漿,
Tự hình:

tương, tướng, thương [tương, tướng, thương]
U+5C07, tổng 11 nét, bộ Thốn 寸
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiang1, jiang4, qiang1;
Việt bính: zoeng1 zoeng3
1. [陰將] âm tướng 2. [大將] đại tướng 3. [敗將] bại tướng 4. [部將] bộ tướng 5. [主將] chủ tướng 6. [諸將] chư tướng 7. [戰將] chiến tướng 8. [名將] danh tướng 9. [勇將] dũng tướng 10. [卿將] khanh tướng 11. [健將] kiện tướng 12. [儒將] nho tướng 13. [將來] tương lai 14. [上將] thượng tướng 15. [中將] trung tướng;
將 tương, tướng, thương
Nghĩa Trung Việt của từ 將
(Phó) Sẽ, có thể.◇Luận Ngữ 論語: Quý Thị tương phạt Chuyên Du 季氏將伐顓臾 (Quý thị 季氏) Họ Quý có thể sẽ đánh nước Chuyên Du.
(Phó) Sắp, sắp sửa.
◎Như: tương yếu 將要 sắp sửa.
◇Luận Ngữ 論語: Điểu chi tương tử, kì minh dã ai; nhân chi tương tử, kì ngôn dã thiện 鳥之將死, 其鳴也哀; 人之將死, 其言也善 (Thái Bá 泰伯) Con chim sắp chết, tiếng kêu bi ai; người ta sắp chết, lời nói tốt lành.
(Phó) Gần (số lượng).
◇Mạnh Tử 孟子: Tương ngũ thập lí dã 將五十里也 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Gần năm mươi dặm.
(Phó) Vừa, vừa mới.
◎Như: tương khốc tựu tiếu 將哭就笑 vừa mới khóc đã cười, tha tương tiến môn một nhất hội nhi 他將進門沒一會兒 anh ta vừa mới vào cửa không bao lâu.
(Động) Tiến bộ, tiến lên.
◇Thi Kinh 詩經: Nhật tựu nguyệt tương 日就月將 (Chu tụng 周頌, Kính chi 敬之) (Mong) ngày tháng được thành công, tiến bộ.
(Động) Cầm, giữ, đem.
◎Như: tương tửu lai 將酒來 đem rượu lại.
(Động) Giúp đỡ, phù trợ.
◇Thi Kinh 詩經: Lạc chỉ quân tử, Phúc lí tương chi 樂只君子, 福履將之 (Chu nam 周南, Cù mộc 樛木) Vui thay bậc quân tử (bà Hậu Phi), Phúc lộc sẽ giúp đỡ bà.
(Động) Nghỉ, nghỉ ngơi.
◎Như: tương dưỡng 將養 an dưỡng, nghỉ ngơi.
◇Lí Thanh Chiếu 李清照: Sạ noãn hoàn hàn thì hậu, tối nan tương tức 乍暖還寒時候, 最難將息 (Tầm tầm mịch mịch từ 尋尋覓覓詞) Thời tiết chợt ấm rồi lại lạnh, thật khó mà nghỉ ngơi được.
(Động) Tiễn đưa.
◇Thi Kinh 詩經: Chi tử vu quy, Bách lượng tương chi 之子于歸, 百兩將之 (Triệu nam 召南, Thước sào 鵲巢) Cô ấy về nhà chồng, Trăm cỗ xe đưa tiễn.
(Động) Làm, tiến hành.
◎Như: thận trọng tương sự 慎重將事 cẩn thận làm việc.
(Động) Chiếu tướng (đánh cờ tướng).
◎Như: ngã giá nhất bộ trừu xa, hạ nhất bộ tựu yếu tương liễu 我這一步抽車, 下一步就要將了 tôi một bước rút con xe, hạ xuống một bước thế là chiếu tướng!
(Động) Nói khích.
◎Như: thoại tương tha 話將他 nói khích anh ta.
(Giới) Lại, đi.
§ Dùng như bả 把.
◎Như: tương hoa sáp hảo 將花插好 cắm hoa vào, tương môn quan hảo 將門關好 đóng cửa lại.
(Giới) Lấy, đem.
§ Dùng như dĩ 以.
◎Như: tương công chiết tội 將功折罪 lấy công bù tội.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Tô Tần thủy tương liên hoành thuyết Tần Huệ Vương 蘇秦始將連橫說秦惠王 (Tần sách nhất) Tô Tần mới đầu đem (chủ trương) liên hoành thuyết phục Tần Huệ Vương.(Liên) Với, và.
◇Dữu Tín 庾信: Mi tương liễu nhi tranh lục, Diện cộng đào nhi cạnh hồng 眉將柳而爭綠, 面共桃而競紅 (Xuân phú 春賦) Mi với liễu tranh xanh, Mặt cùng đào đua hồng.(Liên) Vừa, lại.
◎Như: tương tín tương nghi 將信將疑 vừa tin vừa ngờ (nửa tin nửa ngờ).
(Trợ) Đặt sau động từ, dùng chung với tiến lai 進來, khởi lai 起來, tiến khứ 進去: nào, đi, lên.
◎Như: đả tương khởi lai 打將起來 đánh đi nào, khốc tương khởi lai 哭將起來 khóc lên đi.Một âm là tướng.
(Danh) Người giữ chức cao trong quân.
◎Như: đại tướng 大將, danh tướng 名將, dũng tướng 勇將.
(Động) Chỉ huy, cầm đầu.
◎Như: Hàn Tín tướng binh, đa đa ích thiện 韓信將兵, 多多益善 Hàn Tín chỉ huy quân, càng đông càng tốt.Một âm là thương.
(Động) Xin, mời, thỉnh cầu.
◇Thi Kinh 詩經: Thương tử vô nộ 將子無怒 (Vệ phong 衛風, Manh 氓) Mong anh đừng giận dữ.
tướng, như "tướng quân; tướng sĩ" (vhn)
tương, như "tương lai; tương trợ" (btcn)
Tự hình:

U+6E58, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: xiang1;
Việt bính: soeng1
1. [湘潭] tương đàm;
湘 tương, sương
Nghĩa Trung Việt của từ 湘
(Danh) Sông Tương.§ Ta quen đọc là sương.
tương, như "sông Tương" (vhn)
Nghĩa của 湘 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: TƯƠNG
1. Tương Giang; sông Tương (tên sông, bắt nguồn từ tỉnh Quảng Tây, chảy vào tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。湘江,发源于广西,流入湖南。
2. Tương (tên gọi khác của tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。湖南的别称。
Từ ghép:
湘妃竹 ; 湘剧 ; 湘帘 ; 湘绣 ; 湘竹
Chữ gần giống với 湘:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Pinyin: xiang1;
Việt bính: soeng1;
缃 tương
Nghĩa Trung Việt của từ 缃
Giản thể của chữ 緗.Nghĩa của 缃 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: TƯƠNG
màu vàng nhạt; vàng nhạt。浅黄色。
Dị thể chữ 缃
緗,
Tự hình:

Pinyin: xiang1;
Việt bính: soeng1;
葙 tương
Nghĩa Trung Việt của từ 葙
(Danh) Thanh tương 青葙 tục gọi là dã kê quan 野雞冠 hoa mồng gà.tương, như "thanh tương (hoa mào gà)" (gdhn)
Nghĩa của 葙 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: TƯƠNG
cây thanh tương。青葙。
Chữ gần giống với 葙:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Pinyin: jiang3, jiang1;
Việt bính: zoeng2;
蒋 tương, tưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 蒋
Giản thể của chữ 蔣.tưởng, như "tưởng (họ)" (gdhn)
Nghĩa của 蒋 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: TƯỞNG
họ Tưởng。姓。
Chữ gần giống với 蒋:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Dị thể chữ 蒋
蔣,
Tự hình:

Pinyin: jiang4;
Việt bính: zoeng3;
酱 tương
Nghĩa Trung Việt của từ 酱
Giản thể của chữ 醬.tương, như "đậu tương" (gdhn)
Nghĩa của 酱 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàng]
Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 13
Hán Việt: TƯƠNG
1. tương。豆、麦发酵后,加上盐做成的糊状调味品。
黄酱。
tương vàng.
甜面酱。
tương mì ngọt.
炸酱。
tương nấu.
2. muối (rau muối bằng nước tương); (thịt) kho nước tương。用酱或酱油腌的(菜);用酱油煮的(肉)。
酱萝卜。
củ cải muối.
酱肘子。
chân giò giầm tương.
3. muối; dầm; ngâm tương (bằng xì dầu hoặc tương)。用酱或酱油腌(菜)。
把萝卜酱一酱。
đem củ cải dầm nước tương.
4. tương。象酱的湖装食品。
芝麻酱。
tương mè; tương vừng.
花生酱。
tương đậu phộng; tương đậu phụng.
果子酱。
tương hoa quả.
辣椒酱。
tương ớt.
Từ ghép:
酱菜 ; 酱豆腐 ; 酱坊 ; 酱缸 ; 酱色 ; 酱油 ; 酱园 ; 酱紫
Dị thể chữ 酱
醬,
Tự hình:

Pinyin: jiang3, jiang1;
Việt bính: zoeng2;
蔣 tương, tưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 蔣
(Danh) Tên cây, tức giao bạch 茭白.Một âm là tưởng.(Danh) Nước Tưởng, thời Xuân Thu. Nay thuộc Hà Nam.
(Danh) Họ Tưởng.
tưởng, như "tưởng (họ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蔣:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Dị thể chữ 蔣
蒋,
Tự hình:

Pinyin: jiang1, jiang4;
Việt bính: zoeng1;
漿 tương
Nghĩa Trung Việt của từ 漿
(Danh) Chỉ chung chất lỏng sền sệt.◎Như: đậu tương 豆漿 sữa đậu nành, nê tương 泥漿 bùn loãng.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Khu nhi la tửu tương 驅兒羅酒漿 (Tặng Vệ Bát xử sĩ 贈衛八處士) Xua con đi bày rượu và thức uống.
(Danh) Hồ (để dán).
◎Như: tương hồ 漿糊 hồ để dán.
(Động) Hồ, dùng nước pha bột để hồ quần áo.
◎Như: tương y phục 漿衣服 hồ quần áo, tương tẩy 漿洗 giặt và hồ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đãn hữu y phục, tiện nã lai gia lí tương tẩy phùng bổ 但有衣服, 便拿來家裏漿洗縫補 (Đệ thập hồi) Hễ có quần áo, xin cứ đem lại nhà này giặt giũ khâu vá.
tương, như "tương ớt" (vhn)
Tự hình:

Pinyin: xiang1;
Việt bính: soeng1
1. [冰箱] băng sương 2. [巾箱本] cân sương bổn;
箱 tương, sương
Nghĩa Trung Việt của từ 箱
(Danh) Hòm xe, toa xe.◎Như: xa tương 車箱 chỗ trong xe để chở người hoặc đồ vật.
(Danh) Hòm, rương.
◎Như: bì tương 皮箱 hòm da (valise bằng da), phong tương 風箱 bễ quạt lò, tín tương 信箱 hộp thư.
(Danh) Kho chứa.
◎Như: thiên thương vạn tương 千倉萬箱 ngàn vựa muôn kho, ý nói thóc nhiều lắm.
(Danh) Chái nhà.
§ Thông sương 廂.
(Danh) Lượng từ: thùng, hòm, hộp.
◎Như: lưỡng tương y phục 兩箱衣服 hai rương quần áo, tam tương thủy quả 三箱水果 ba thùng trái cây.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là sương.
rương, như "rương hòm" (vhn)
sương, như "sương (cái rương): bưu sương (hộp thư)" (btcn)
tương, như "tương (cái hộp)" (gdhn)
Nghĩa của 箱 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: TƯƠNG, SƯƠNG
1. rương; hòm; va li。箱子。
木箱 。
cái hòm gỗ
皮箱
。 va li
书箱 。
hòm sách; rương sách
2. hộp。像箱子的东西。
镜箱 。
hộp gương; hộp kiếng
风箱 。
quạt hòm; quạt lò
Từ ghép:
箱底 ; 箱笼 ; 箱子
Chữ gần giống với 箱:
䈎, 䈏, 䈐, 䈑, 䈒, 䈓, 䈔, 䈕, 䈖, 䈗, 䈘, 䈙, 䈚, 䈛, 䈜, 䈝, 䈞, 䈟, 䈠, 䈡, 䈢, 䈣, 䈤, 䈥, 䈦, 䈧, 箭, 箯, 箱, 箲, 箳, 箴, 箹, 箻, 箼, 箾, 篁, 範, 篆, 篇, 篋, 篌, 篏, 篑, 篓, 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,Tự hình:

Pinyin: xiang1;
Việt bính: soeng1;
緗 tương
Nghĩa Trung Việt của từ 緗
(Danh) Lụa vàng nhạt.§ Ngày xưa hay dùng để đựng sách hay bao sách, nên gọi sách vở quý báu là phiếu tương 縹緗 hay kiêm tương 縑緗.
◇Quan Hán Khanh 關漢卿: Độc tận phiếu tương vạn quyển thư 讀盡縹緗萬卷書 (Đậu nga oan 竇娥冤) Đọc hết sách quý cả vạn cuốn.
(Tính) Vàng nhạt.
◇Nhạc phủ thi tập 樂府詩集: Tương khỉ vi hạ quần, Tử khỉ vi thượng nhu 緗綺為下裙, 紫綺為上襦 (Mạch thượng tang 陌上桑) Lụa vàng nhạt làm váy, Lụa tía làm áo ngắn.
tương, như "tương (lụa vàng phơn phớt ngày xưa dùng để viết)" (gdhn)
Chữ gần giống với 緗:
䋳, 䋴, 䋵, 䋶, 䋷, 䋸, 䋹, 䋺, 䋻, 䋼, 䋽, 䋾, 䋿, 䌀, 䌁, 䌂, 䌃, 䌄, 䌾, 䌿, 緖, 緗, 緘, 緙, 線, 緜, 緝, 緞, 緟, 締, 緡, 緣, 緤, 緥, 緦, 編, 緩, 緪, 緬, 緯, 緰, 緱, 緲, 練, 緵, 緶, 緹, 緼, 縁, 縂, 縄, 縅, 縆, 縇, 練, 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,Dị thể chữ 緗
缃,
Tự hình:

Pinyin: jiang1;
Việt bính: zoeng1;
螀 tương
Nghĩa Trung Việt của từ 螀
Giản thể của chữ 螿.Nghĩa của 螀 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāng]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 15
Hán Việt: TƯƠNG
ve sầu。(寒螀)古书上说的一种蝉。
Chữ gần giống với 螀:
䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,Dị thể chữ 螀
螿,
Tự hình:

Pinyin: jiang1;
Việt bính: zoeng1;
螿 tương
Nghĩa Trung Việt của từ 螿
(Danh) Hàn tương 寒螿 một loài côn trùng giống như ve sầu nhưng nhỏ hơn.§ Còn có tên là hàn điêu 寒蜩.
◇Lục Du 陸游: Khởi kì mã thượng phá tặc thủ, Nga thi thường tác hàn tương minh 豈其馬上破賊手, 哦詩常作寒螿鳴 (Trường ca hành 長歌行) Sao không cưỡi ngựa phá quân giặc, Mà cứ mãi ngâm thơ làm ve sầu.
Chữ gần giống với 螿:
䗟, 䗠, 䗡, 䗢, 䗣, 䗤, 䗥, 䗦, 䗧, 䗨, 䗩, 䗪, 䗫, 䗬, 䗮, 螫, 螬, 螮, 螳, 螵, 螺, 螻, 螽, 螾, 螿, 蟀, 蟁, 蟄, 蟈, 蟊, 蟋, 蟎, 蟏, 蟑, 蠁, 螺, 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,Dị thể chữ 螿
螀,
Tự hình:

Pinyin: xiang1;
Việt bính: soeng1;
襄 tương
Nghĩa Trung Việt của từ 襄
(Động) Giúp đỡ.◎Như: tương trợ 襄助 giúp đỡ, tương lí 襄理 giúp làm.
(Động) Hoàn thành, thành tựu.
◎Như: tương sự 襄事 nên việc, xong việc.
(Động) Lên cao, vượt qua.
(Động) Trừ khử, trừ bỏ.
◇Thi Kinh 詩經: Tường hữu tì, Bất khả tương dã 牆有茨, 不可襄也 (Dung phong 鄘風, Tường hữu tì 牆有茨) Tường có cỏ gai, Không thể trừ khử được.
(Danh) Ngựa kéo xe.
◎Như: thượng tương 上襄 ngựa rất tốt.
(Danh) Họ Tương.
tương, như "tương trợ" (gdhn)
Nghĩa của 襄 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: TƯƠNG
1. giúp nhau; giúp đỡ。帮助。
共襄 义举。
nghĩa cử giúp đỡ nhau.
2. họ Tương。姓。
Từ ghép:
襄礼 ; 襄理 ; 襄助
Dị thể chữ 襄
㐮,
Tự hình:

Pinyin: jiang4;
Việt bính: zoeng3;
醬 tương
Nghĩa Trung Việt của từ 醬
(Danh) Thịt băm nát.§ Cũng như hải 醢.
(Danh) Thức ăn nghiền nát.
◎Như: quả tương 果醬 món trái cây xay nhuyễn, hoa sanh tương 花生醬 đậu phụng nghiền.
(Danh) Món ăn dùng các thứ đậu, ngô, gạo, ngâm ủ nấu gạn, cho muối vào nghiền nát.
◎Như: thố tương 酢醬 tương chua giấm, điềm miến tương 甜麵醬 tương ngọt.
(Tính) Đã ướp, ngâm, tẩm (với dầu, muối).
◎Như: tương qua 醬瓜 dưa ướp, tương thái 醬菜 món (rau) ngâm.
(Động) Ngâm, ướp, tẩm (thức ăn).
tương, như "đậu tương" (vhn)
Dị thể chữ 醬
酱,
Tự hình:

Pinyin: xiang1;
Việt bính: soeng1;
骧 tương
Nghĩa Trung Việt của từ 骧
Giản thể của chữ 驤.tương, như "tương (ngựa lồng)" (gdhn)
Nghĩa của 骧 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāng]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 27
Hán Việt: TƯƠNG
1. ngựa phi。马奔跑。
2. ngẩng lên; cất cao; ngẩng cao đầu。(头)仰起;高举。
Dị thể chữ 骧
驤,
Tự hình:

Pinyin: xiang1;
Việt bính: soeng1;
瓖 tương
Nghĩa Trung Việt của từ 瓖
(Danh) Ngọc trang sức trên dây đái ngựa.(Động) Nạm, trám.
§ Cũng như tương 鑲.
Nghĩa của 瓖 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 21
Hán Việt:
xem "镶"。同"镶"。
Tự hình:

Pinyin: xiang1, rang2;
Việt bính: soeng1;
镶 tương
Nghĩa Trung Việt của từ 镶
Giản thể của chữ 鑲.tương, như "tương (khảm)" (gdhn)
Nghĩa của 镶 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 25
Hán Việt: TƯƠNG
khảm; nạm; cẩn; viền。把物体嵌入另一物体内或围在另一物体的边缘。
镶 牙。
trồng răng giả
镶 边。
viền mép
金镶 宝嵌。
nạm vàng khảm ngọc.
塔顶上镶 着一颗闪闪发亮的红星。
trên đỉnh tháp nạm một ngôi sao đỏ lấp lánh.
Từ ghép:
镶嵌 ; 镶牙
Dị thể chữ 镶
鑲,
Tự hình:

Pinyin: xiang1, rang2, rang3;
Việt bính: soeng1;
纕 tương
Nghĩa Trung Việt của từ 纕
(Động) Mang, đeo.◇Khuất Nguyên 屈原: Kí thế dư dĩ huệ tương hề, hựu thân chi dĩ lãm chỉ 既替余以蕙纕兮, 又申之以攬芷 (Li tao 離騷) Bị phế bỏ rồi, ta lấy cỏ bội lan đeo hề, lại còn hái cỏ chỉ.
Dị thể chữ 纕
𬙋,
Tự hình:

Pinyin: xiang1, rang2;
Việt bính: soeng1;
鑲 tương, nhương
Nghĩa Trung Việt của từ 鑲
(Động) Vá, nạm, trám.◎Như: tương nha 鑲牙 trám răng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Bàng khuyết nhất giác, dĩ hoàng kim tương chi 傍缺一角, 以黃金鑲之 (Đệ lục hồi) Bên cạnh (viên ấn ngọc) sứt một góc, lấy vàng trám lại.
(Danh) Một loại binh khí thời xưa, giống như kiếm.Một âm là nhương.
(Danh) Bộ phận làm mô hình ở trong khuôn đúc đồ đồng, đồ sắt.
tương, như "tương (khảm)" (gdhn)
Dị thể chữ 鑲
镶,
Tự hình:

Pinyin: xiang1;
Việt bính: soeng1;
驤 tương
Nghĩa Trung Việt của từ 驤
(Danh) Ngựa có chân sau bên phải màu trắng.(Động) Chạy nhanh, nhảy lên.
◎Như: đằng tương 騰驤 nhảy vọt lên.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Kiểu kiểu long tương vạn hộc chu 矯矯龍驤萬斛舟 (Thù hữu nhân kiến kí 酬友人見寄) Con thuyền muôn hộc vút lên cao như rồng lướt bay.
(Động) Ngẩng lên.
tương, như "tương (ngựa lồng)" (gdhn)
Dị thể chữ 驤
骧,
Tự hình:

Dịch tương sang tiếng Trung hiện đại:
豆瓣儿酱 《大豆或蚕豆发酵后制成的酱, 里面有豆瓣儿。》浆 《较浓的液体。》酱 《豆、麦发酵后, 加上盐做成的糊状调味品。》
tương vàng.
黄酱。
tương mì ngọt.
甜面酱。
tương ớt.
辣椒酱。
酱 《象酱的湖装食品。》
Tương
湘 《湖南的别称。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tương
| tương | 厢: | lưỡng tương (hai mặt) |
| tương | 将: | tương lai; tương trợ |
| tương | 將: | tương lai; tương trợ |
| tương | 廂: | tương phòng (chái nhà) |
| tương | 浆: | tương ớt |
| tương | 𪶛: | đậu tương |
| tương | 湘: | sông Tương |
| tương | 漿: | tương ớt |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tương | 箱: | tương (cái hộp) |
| tương | 緗: | tương (lụa vàng phơn phớt ngày xưa dùng để viết) |
| tương | 葙: | thanh tương (hoa mào gà) |
| tương | 襄: | tương trợ |
| tương | 酱: | đậu tương |
| tương | 醬: | đậu tương |
| tương | 锵: | khanh tương (leng keng) |
| tương | 𨪙: | khanh tương (leng keng) |
| tương | 鏘: | khanh tương (leng keng) |
| tương | 鑲: | tương (khảm) |
| tương | 镶: | tương (khảm) |
| tương | 驤: | tương (ngựa lồng) |
| tương | 骧: | tương (ngựa lồng) |
Gới ý 15 câu đối có chữ tương:
Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường
Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài
Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng
Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau
Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình
Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình
Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân
Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm
Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong
Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong
Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong
Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh
同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游
Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du
Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Tìm hình ảnh cho: tương Tìm thêm nội dung cho: tương
