Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 本性难移 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本性难移:
Nghĩa của 本性难移 trong tiếng Trung hiện đại:
[běnxìngnányí] đánh chết cái nết không chừa; bản tính khó dời。移:改变。指一个人的本来性格难以改变。
你总是这样不爱收拾,屡次说你,你总不听。真是江山易改,本性难移。
lúc nào cũng không chịu dọn dẹp gì cả, nói hoài mà chẳng bao giờ nghe, đúng là giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời.
你总是这样不爱收拾,屡次说你,你总不听。真是江山易改,本性难移。
lúc nào cũng không chịu dọn dẹp gì cả, nói hoài mà chẳng bao giờ nghe, đúng là giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 难
| nan | 难: | gian nan |
| nàn | 难: | phàn nàn |
| nạn | 难: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 移
| chòm | 移: | chòm xóm; chòm râu, chòm cây |
| day | 移: | day dứt; day mắt, day huyệt |
| di | 移: | di dân; di tẩu (đem đi) |
| dây | 移: | dây dưa |
| dê | 移: | con dê; dê cụ, dê xồm |
| dơi | 移: | |
| dời | 移: | chuyển dời; vật đổi sao dời |
| giay | 移: | giay trán (bóp trán) |
| rời | 移: | rời khỏi phòng |
| xờm | 移: | bờm xờm; xờm xỡ |
| đệm | 移: | đệm đàn; đệm giường; vòng đệm |

Tìm hình ảnh cho: 本性难移 Tìm thêm nội dung cho: 本性难移
