Từ: 柏格森 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柏格森:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bá cách sâm
Bergson, nhà triết học Pháp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柏

:hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)
bách:bách du (nhựa đen tráng đường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 森

chùm:chùm hoa, chùm quả; chết chùm; rễ chùm
dâm:bóng dâm; dâm dục, dâm ô
dúm:dúm dó; một dúm muối
dụm:dành dụm
râm:râm mát
sum:sum họp
sâm:sâm lâm (rừng rậm)
sùm:sùm sề
xum:xum xuê, xum vầy
xùm:um xùm
xúm:xúm quanh
柏格森 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柏格森 Tìm thêm nội dung cho: 柏格森