Chữ 塑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塑, chiết tự chữ TỐ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塑:

塑 tố

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 塑

Chiết tự chữ tố bao gồm chữ 朔 土 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

塑 cấu thành từ 2 chữ: 朔, 土
  • sóc, xóc, xộc
  • thổ, đỗ, độ
  • tố [tố]

    U+5851, tổng 13 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: su4;
    Việt bính: sok3 sou3;

    tố

    Nghĩa Trung Việt của từ 塑

    (Động) Đắp, nặn tượng.
    ◎Như: tố tượng
    đắp tượng.
    ◇Thủy hử truyện : Điện thượng tố trước nhất tôn kim giáp san thần 殿 (Đệ thập hồi) Trên điện có tạc một tượng sơn thần mặc áo giáp vàng.

    (Động)
    Ngẩn người ra, thất thần.
    ◇Nhi nữ anh hùng truyện : Bả cá công tử như đồng nê tố nhất bàn, tố tại na lí , (Đệ ngũ hồi) Làm anh công tử sững sờ như một cục đất bùn, ngẩn người ra ở chỗ đó.

    (Động)
    Xây, xếp đống.
    tố, như "tố tượng (đúc tượng)" (gdhn)

    Nghĩa của 塑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sù]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 13
    Hán Việt: TỐ
    nặn。塑造。
    塑像。
    nặn tượng.
    泥塑木雕。
    nặn tượng đất, điêu khắc gỗ.
    Từ ghép:
    塑料 ; 塑像 ; 塑性 ; 塑造

    Chữ gần giống với 塑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,

    Dị thể chữ 塑

    ,

    Chữ gần giống 塑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 塑 Tự hình chữ 塑 Tự hình chữ 塑 Tự hình chữ 塑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 塑

    tố:tố tượng (đúc tượng)
    塑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 塑 Tìm thêm nội dung cho: 塑