Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 塑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塑, chiết tự chữ TỐ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塑:
塑
Pinyin: su4;
Việt bính: sok3 sou3;
塑 tố
Nghĩa Trung Việt của từ 塑
(Động) Đắp, nặn tượng.◎Như: tố tượng 塑像 đắp tượng.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Điện thượng tố trước nhất tôn kim giáp san thần 殿上塑著一尊金甲山神 (Đệ thập hồi) Trên điện có tạc một tượng sơn thần mặc áo giáp vàng.
(Động) Ngẩn người ra, thất thần.
◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: Bả cá công tử như đồng nê tố nhất bàn, tố tại na lí 把個公子如同泥塑一般, 塑在那裏 (Đệ ngũ hồi) Làm anh công tử sững sờ như một cục đất bùn, ngẩn người ra ở chỗ đó.
(Động) Xây, xếp đống.
tố, như "tố tượng (đúc tượng)" (gdhn)
Nghĩa của 塑 trong tiếng Trung hiện đại:
[sù]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 13
Hán Việt: TỐ
nặn。塑造。
塑像。
nặn tượng.
泥塑木雕。
nặn tượng đất, điêu khắc gỗ.
Từ ghép:
塑料 ; 塑像 ; 塑性 ; 塑造
Số nét: 13
Hán Việt: TỐ
nặn。塑造。
塑像。
nặn tượng.
泥塑木雕。
nặn tượng đất, điêu khắc gỗ.
Từ ghép:
塑料 ; 塑像 ; 塑性 ; 塑造
Chữ gần giống với 塑:
㙙, 㙚, 㙛, 㙜, 㙝, 㙞, 㙟, 堽, 塋, 塌, 塍, 塏, 塐, 塑, 塒, 塓, 塕, 塗, 塘, 塙, 塚, 塜, 塝, 塞, 塡, 塢, 塤, 塩, 填, 塬, 塱, 塞, 塚, 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,Dị thể chữ 塑
塐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塑
| tố | 塑: | tố tượng (đúc tượng) |

Tìm hình ảnh cho: 塑 Tìm thêm nội dung cho: 塑
