Chữ 嵊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嵊, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嵊:

嵊

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嵊

嵊

Chiết tự chữ 嵊

嵊 cấu thành từ 2 chữ: 山, 乘
  • 山 san, sơn
  • 乘 thắng, thặng, thừa
  • []

    U+5D4A, tổng 13 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sheng4;
    Việt bính: sing6;

    嵊

    Nghĩa Trung Việt của từ 嵊


    Nghĩa của 嵊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [Shèng]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 13
    Hán Việt: THẶNG
    huyện Thặng (ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。嵊县,在浙江。

    Chữ gần giống với 嵊:

    㟰, 㟱, 㟲, 㟳, 㟴, 㟵, 㟶, 㟷, 㟸, 嵊, 嵠, 嵥, 嵦, 嵩, 嵴, 嵶, 𡻓, 𡻔, 𡻕, 𡻖, 𡻗,

    Chữ gần giống 嵊

    峖, 崂, 島, 峷, 峸, 峹, 峺, 峻, 峼, 峽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嵊 Tự hình chữ 嵊 Tự hình chữ 嵊 Tự hình chữ 嵊

    嵊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嵊 Tìm thêm nội dung cho: 嵊