Từ: 朗朗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朗朗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 朗朗 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎnglǎng] 1. lang lảnh; vang vang; oang oang (tiếng đọc sách)。(象声词),形容清晰响亮的声音。
书声朗朗。
tiếng đọc sách vang lên lanh lảnh.
笑语朗朗。
tiếng nói cười oang oang.
2. sáng; sáng sủa。形容明亮。
朗朗星光。
ánh sao sáng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朗

lãng:lãng phí; lãng nhách
lăng:lăng xăng
lảng:bảng lảng
lẳng:lẳng lơ
lặng:lặng lẽ
lứng:lứng cứng
lửng:lửng thửng
lững:lững thững
lựng:lựng thựng (dáng đi)
rang:Phan Rang (địa danh)
rạng:rạng sáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朗

lãng:lãng phí; lãng nhách
lăng:lăng xăng
lảng:bảng lảng
lẳng:lẳng lơ
lặng:lặng lẽ
lứng:lứng cứng
lửng:lửng thửng
lững:lững thững
lựng:lựng thựng (dáng đi)
rang:Phan Rang (địa danh)
rạng:rạng sáng
朗朗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朗朗 Tìm thêm nội dung cho: 朗朗