Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 朗朗 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎnglǎng] 1. lang lảnh; vang vang; oang oang (tiếng đọc sách)。(象声词),形容清晰响亮的声音。
书声朗朗。
tiếng đọc sách vang lên lanh lảnh.
笑语朗朗。
tiếng nói cười oang oang.
2. sáng; sáng sủa。形容明亮。
朗朗星光。
ánh sao sáng.
书声朗朗。
tiếng đọc sách vang lên lanh lảnh.
笑语朗朗。
tiếng nói cười oang oang.
2. sáng; sáng sủa。形容明亮。
朗朗星光。
ánh sao sáng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 朗
| lãng | 朗: | lãng phí; lãng nhách |
| lăng | 朗: | lăng xăng |
| lảng | 朗: | bảng lảng |
| lẳng | 朗: | lẳng lơ |
| lặng | 朗: | lặng lẽ |
| lứng | 朗: | lứng cứng |
| lửng | 朗: | lửng thửng |
| lững | 朗: | lững thững |
| lựng | 朗: | lựng thựng (dáng đi) |
| rang | 朗: | Phan Rang (địa danh) |
| rạng | 朗: | rạng sáng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 朗
| lãng | 朗: | lãng phí; lãng nhách |
| lăng | 朗: | lăng xăng |
| lảng | 朗: | bảng lảng |
| lẳng | 朗: | lẳng lơ |
| lặng | 朗: | lặng lẽ |
| lứng | 朗: | lứng cứng |
| lửng | 朗: | lửng thửng |
| lững | 朗: | lững thững |
| lựng | 朗: | lựng thựng (dáng đi) |
| rang | 朗: | Phan Rang (địa danh) |
| rạng | 朗: | rạng sáng |

Tìm hình ảnh cho: 朗朗 Tìm thêm nội dung cho: 朗朗
