Chữ 容 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 容, chiết tự chữ DONG, DUNG, DÔNG, GIÓNG, GIÔNG, RUNG, RÒNG, RÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 容:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 容
Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4
1. [阿取容] a thủ dong 2. [音容] âm dong 3. [動容] động dong 4. [包容] bao dong 5. [改容] cải dong 6. [整容] chỉnh dong 7. [真容] chân dung 8. [冶容] dã dong 9. [容易] dong dị 10. [容貌] dong mạo 11. [容顏] dong nhan 12. [容忍] dong nhẫn 13. [容觀] dong quan 14. [容光] dong quang 15. [容色] dong sắc 16. [容膝] dong tất 17. [容態] dong thái 18. [容隱] dung ẩn 19. [容質] dung chất 20. [容止] dung chỉ, dong chỉ 21. [容量] dung lượng 22. [容納] dung nạp 23. [容積] dung tích 24. [容足地] dung túc địa 25. [容恕] dung thứ 26. [容身] dung thân 27. [喜容] hỉ dong 28. [內容] nội dung 29. [儀容] nghi dong;
容 dong, dung
Nghĩa Trung Việt của từ 容
(Động) Bao gồm, chứa đựng.◎Như: dong thân chi sở 容身之所 chỗ dung thân.
◇Thi Kinh 詩經: Thùy vị Hà quảng, Tằng bất dong đao? 誰謂河廣, 曾不容刀 (Vệ phong 衛風, Hà quảng 河廣) Ai bảo sông Hoàng Hà là rộng, Đã từng không chứa chiếc thuyền nhỏ?
(Động) Thu nạp.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Phàn tướng quân vong Tần chi Yên, thái tử dong chi 樊將軍亡秦之燕, 太子容之 (Yên sách tam 燕策三) Phàn tướng quân trốn nước Tần đến nước Yên, Thái tử Đan dung nạp.
(Động) Khoan đãi, nguyên lượng.
◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: Quân tính lượng trực, tất bất dong ư khấu thù 君性亮直, 必不容於寇讎 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Phương chánh 方正) Tính ông chính trực, ắt không dung túng giặc thù.
(Động) Trang sức, tu sức.
◇Tân Khí Tật 辛棄疾: Mai mai liễu liễu đấu tiêm nùng. Loạn san trung, vị thùy dong? 梅梅柳柳鬥纖穠. 亂山中, 為誰容? (Giang thần tử 江神子) Mai với liễu đua chen nhau mọc xinh xắn um tùm. Đầy dẫy lẫn lộn trong núi, vì ai trang điểm?
(Động) Chấp nhận, cho phép, xin được.
◎Như: dong hứa 容許 nhận cho.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Dong đồ tái kiến 容圖再見 (Đệ thập nhất hồi) Xin liệu (có dịp) lại gặp nhau.
(Danh) Vẻ mặt, diện mạo.
◇Hàn Dũ 韓愈: Như văn kì thanh, như kiến kì dong 如聞其聲, 如見其容 (Độc cô thân thúc ai từ 獨孤申叔哀辭) Như nghe được tiếng, như thấy được mặt.
(Danh) Họ Dong.
(Trợ) Tiếng giúp lời.
◎Như: vô dong 無容 không cần.
(Phó) Nên, hoặc là, có lẽ.
◎Như: dong hoặc hữu chi 容或有之 có lẽ có đấy.
◇Hậu Hán thư 後漢書: Cung tỉnh chi nội, dong hữu âm mưu 宮省之內, 容有陰謀 (Quyển lục thập tam, Lí Cố truyện 李固傳) Ở trong cung cấm, có lẽ có âm mưu.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là dung.
dung, như "dung dị; dung lượng; dung nhan" (vhn)
dong, như "dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong" (btcn)
dông, như "chạy dông; dông dài" (btcn)
gióng, như "gióng giả" (btcn)
giông (gdhn)
ròng, như "ròng rã" (gdhn)
rông, như "rông rài, chạy rông" (gdhn)
rung, như "rung rinh" (gdhn)
Nghĩa của 容 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: DUNG
1. dung nạp; bao hàm; chứa。容纳;包含。
容量
dung lượng
无地自容。
không chốn dung thân.
这个礼堂能容两千人。
hội trường này có thể chứa hai ngàn người.
2. khoan dung; tha thứ。宽容;原谅。
容忍
tha thứ
大量容人
người đại lượng khoan dung.
情理难容。
tình lí khó khoan dung.
3. cho phép; để cho。允许;让。
不容分说。
không cho phép nói.
4. có lẽ。或许;也许。
容或有之。
có lẽ có đấy.
5. họ Dung。(Róng)姓。
6. vẻ mặt; sắc mặt。脸上的神情和气色。
笑容
vẻ mặt tươi cười.
愁容
vẻ mặt ưu sầu.
怒容
vẻ mặt giận dữ.
容光
vẻ mặt; sắc mặt.
病容
sắc mặt bệnh hoạn.
7. tướng mạo。相貌。
容貌
dung mạo.
容颜
dung nhan.
仪容
dung mạo.
整容
trang điểm.
8. quang cảnh; trạng thái; bộ mặt。比喻事物所呈现的景象、状态。
军容
bộ mặt quân đội.
市容
bộ mặt thành phố.
阵容。
quang cảnh trận địa.
Từ ghép:
容电器 ; 容光 ; 容或 ; 容积 ; 容量 ; 容留 ; 容貌 ; 容纳 ; 容器 ; 容情 ; 容忍 ; 容身 ; 容受 ; 容许 ; 容颜 ; 容易 ; 容止
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容
| dong | 容: | dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong |
| dung | 容: | dung dị; dung lượng; dung nhan |
| dông | 容: | chạy dông; dông dài |
| gióng | 容: | gióng giả |
| giông | 容: | |
| rung | 容: | rung rinh |
| ròng | 容: | ròng rã |
| rông | 容: | rông rài, chạy rông |
Gới ý 15 câu đối có chữ 容:
Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa
Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng
Thúy sắc hoà vân lung dạ nguyệt,Ngọc dung đới vũ khấp xuân phong
Sắc biếc hoà vân lồng đêm nguyệt,Mặt hoa ngấn lệ khóc gió xuân
Duyên phù nguyệt lão đương qua nguyệt,Hỷ đối hoa dung ánh tú hoa
Duyên nhờ nguyệt lão, dưa đang vụ,Mừng thấy dung nhan, ánh sắc hoa
Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê
Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà

Tìm hình ảnh cho: 容 Tìm thêm nội dung cho: 容
