Chữ 容 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 容, chiết tự chữ DONG, DUNG, DÔNG, GIÓNG, GIÔNG, RUNG, RÒNG, RÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 容:

容 dong, dung

Đây là các chữ cấu thành từ này: 容

容

Chiết tự chữ 容

Chiết tự chữ dong, dung, dông, gióng, giông, rung, ròng, rông bao gồm chữ 宀 谷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

容 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 谷
  • 宀 miên
  • 谷 cốc, dục, góc, hốc, lộc
  • dong, dung [dong, dung]

    U+5BB9, tổng 10 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rong2;
    Việt bính: jung4
    1. [阿取容] a thủ dong 2. [音容] âm dong 3. [動容] động dong 4. [包容] bao dong 5. [改容] cải dong 6. [整容] chỉnh dong 7. [真容] chân dung 8. [冶容] dã dong 9. [容易] dong dị 10. [容貌] dong mạo 11. [容顏] dong nhan 12. [容忍] dong nhẫn 13. [容觀] dong quan 14. [容光] dong quang 15. [容色] dong sắc 16. [容膝] dong tất 17. [容態] dong thái 18. [容隱] dung ẩn 19. [容質] dung chất 20. [容止] dung chỉ, dong chỉ 21. [容量] dung lượng 22. [容納] dung nạp 23. [容積] dung tích 24. [容足地] dung túc địa 25. [容恕] dung thứ 26. [容身] dung thân 27. [喜容] hỉ dong 28. [內容] nội dung 29. [儀容] nghi dong;

    容 dong, dung

    Nghĩa Trung Việt của từ 容

    (Động) Bao gồm, chứa đựng.
    ◎Như: dong thân chi sở 容
    身之所 chỗ dung thân.
    ◇Thi Kinh 詩經: Thùy vị Hà quảng, Tằng bất dong đao? 誰謂河廣, 曾不容刀 (Vệ phong 衛風, Hà quảng 河廣) Ai bảo sông Hoàng Hà là rộng, Đã từng không chứa chiếc thuyền nhỏ?

    (Động)
    Thu nạp.
    ◇Chiến quốc sách 戰國策: Phàn tướng quân vong Tần chi Yên, thái tử dong chi 樊將軍亡秦之燕, 太子容之 (Yên sách tam 燕策三) Phàn tướng quân trốn nước Tần đến nước Yên, Thái tử Đan dung nạp.

    (Động)
    Khoan đãi, nguyên lượng.
    ◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: Quân tính lượng trực, tất bất dong ư khấu thù 君性亮直, 必不容於寇讎 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Phương chánh 方正) Tính ông chính trực, ắt không dung túng giặc thù.

    (Động)
    Trang sức, tu sức.
    ◇Tân Khí Tật 辛棄疾: Mai mai liễu liễu đấu tiêm nùng. Loạn san trung, vị thùy dong? 梅梅柳柳鬥纖穠. 亂山中, 為誰容? (Giang thần tử 江神子) Mai với liễu đua chen nhau mọc xinh xắn um tùm. Đầy dẫy lẫn lộn trong núi, vì ai trang điểm?

    (Động)
    Chấp nhận, cho phép, xin được.
    ◎Như: dong hứa 容許 nhận cho.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Dong đồ tái kiến 容圖再見 (Đệ thập nhất hồi) Xin liệu (có dịp) lại gặp nhau.

    (Danh)
    Vẻ mặt, diện mạo.
    ◇Hàn Dũ 韓愈: Như văn kì thanh, như kiến kì dong 如聞其聲, 如見其容 (Độc cô thân thúc ai từ 獨孤申叔哀辭) Như nghe được tiếng, như thấy được mặt.

    (Danh)
    Họ Dong.

    (Trợ)
    Tiếng giúp lời.
    ◎Như: vô dong 無容 không cần.

    (Phó)
    Nên, hoặc là, có lẽ.
    ◎Như: dong hoặc hữu chi 容或有之 có lẽ có đấy.
    ◇Hậu Hán thư 後漢書: Cung tỉnh chi nội, dong hữu âm mưu 宮省之內, 容有陰謀 (Quyển lục thập tam, Lí Cố truyện 李固傳) Ở trong cung cấm, có lẽ có âm mưu.
    § Ghi chú: Ta quen đọc là dung.

    dung, như "dung dị; dung lượng; dung nhan" (vhn)
    dong, như "dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong" (btcn)
    dông, như "chạy dông; dông dài" (btcn)
    gióng, như "gióng giả" (btcn)
    giông (gdhn)
    ròng, như "ròng rã" (gdhn)
    rông, như "rông rài, chạy rông" (gdhn)
    rung, như "rung rinh" (gdhn)

    Nghĩa của 容 trong tiếng Trung hiện đại:

    [róng]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 10
    Hán Việt: DUNG
    1. dung nạp; bao hàm; chứa。容纳;包含。
    容量
    dung lượng
    无地自容。
    không chốn dung thân.
    这个礼堂能容两千人。
    hội trường này có thể chứa hai ngàn người.
    2. khoan dung; tha thứ。宽容;原谅。
    容忍
    tha thứ
    大量容人
    người đại lượng khoan dung.
    情理难容。
    tình lí khó khoan dung.
    3. cho phép; để cho。允许;让。
    不容分说。
    không cho phép nói.
    4. có lẽ。或许;也许。
    容或有之。
    có lẽ có đấy.
    5. họ Dung。(Róng)姓。
    6. vẻ mặt; sắc mặt。脸上的神情和气色。
    笑容
    vẻ mặt tươi cười.
    愁容
    vẻ mặt ưu sầu.
    怒容
    vẻ mặt giận dữ.
    容光
    vẻ mặt; sắc mặt.
    病容
    sắc mặt bệnh hoạn.
    7. tướng mạo。相貌。
    容貌
    dung mạo.
    容颜
    dung nhan.
    仪容
    dung mạo.
    整容
    trang điểm.
    8. quang cảnh; trạng thái; bộ mặt。比喻事物所呈现的景象、状态。
    军容
    bộ mặt quân đội.
    市容
    bộ mặt thành phố.
    阵容。
    quang cảnh trận địa.
    Từ ghép:
    容电器 ; 容光 ; 容或 ; 容积 ; 容量 ; 容留 ; 容貌 ; 容纳 ; 容器 ; 容情 ; 容忍 ; 容身 ; 容受 ; 容许 ; 容颜 ; 容易 ; 容止

    Chữ gần giống với 容:

    㝗, 㝘, 㝙, 宧, 宮, 宰, 害, 宴, 宵, 家, 宸, 容, 宻, 宼, 宽, 宾, 𡨄, 𡨌,

    Chữ gần giống 容

    豄, 宯, 宣, 室, 宥, 宦, 宧, 宨, 宩, 宪,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 容 Tự hình chữ 容 Tự hình chữ 容 Tự hình chữ 容

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

    dong容:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
    dung容:dung dị; dung lượng; dung nhan
    dông容:chạy dông; dông dài
    gióng容:gióng giả
    giông容: 
    rung容:rung rinh
    ròng容:ròng rã
    rông容:rông rài, chạy rông

    Gới ý 15 câu đối có chữ 容:

    蕭吹夜色三更韻,粧點春容二月花

    Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa

    Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

    翠色和雲籠夜月,玉容帶雨泣春風

    Thúy sắc hoà vân lung dạ nguyệt,Ngọc dung đới vũ khấp xuân phong

    Sắc biếc hoà vân lồng đêm nguyệt,Mặt hoa ngấn lệ khóc gió xuân

    緣符月老當瓜月,喜對花容映繡花

    Duyên phù nguyệt lão đương qua nguyệt,Hỷ đối hoa dung ánh tú hoa

    Duyên nhờ nguyệt lão, dưa đang vụ,Mừng thấy dung nhan, ánh sắc hoa

    仙容藍田欣種玉,月娥金屋警鳴雞

    Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê

    Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà

    容貌心齡雙俊秀,才華事業兩風流

    Dung mạo tâm linh song tuấn tú,Tài hoa sự nghiệp lưỡng phong lưu

    Dung mạo, tâm hồn, đôi tuấn tú,Tài hoa, sự nghiệp, cặp phong lưu

    容 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 容 Tìm thêm nội dung cho: 容