Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 增订 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 增订:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 增订 trong tiếng Trung hiện đại:

[zēngdìng] bổ sung và hiệu đính (nội dung sách)。增补和修订(书籍内容)。
增订本
bản được bổ sung và hiệu đính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 增

tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
tăng:tăng lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 订

đính:đính chính; đính hôn
增订 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 增订 Tìm thêm nội dung cho: 增订