Cao su chống va đập cửa

Từ: 毫洋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毫洋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毫洋 trong tiếng Trung hiện đại:

[háoyáng] hào dương (loại tiền mà vùng Quảng Đông và Quảng Tây dùng thời xưa)。旧时广东、广西等地区通行的本位货币。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毫

hào:hào nhoáng; tiền hào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương
毫洋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毫洋 Tìm thêm nội dung cho: 毫洋