Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 燹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燹, chiết tự chữ TIỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燹:
燹
Pinyin: xian3, bing4;
Việt bính: sin2;
燹 tiển
Nghĩa Trung Việt của từ 燹
(Danh) Lửa, lửa đồng.(Danh) Nạn chiến tranh loạn lạc đốt phá tan hoang gọi là binh tiển 兵燹.
§ Cũng như binh tai 兵災.
(Động) Đốt cháy.
tiển, như "tiển (lửa cháy)" (gdhn)
Nghĩa của 燹 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎn]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 18
Hán Việt: TIỂN
lửa đồng; lửa rừng。 野火。
Số nét: 18
Hán Việt: TIỂN
lửa đồng; lửa rừng。 野火。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燹
| tiển | 燹: | tiển (lửa cháy) |

Tìm hình ảnh cho: 燹 Tìm thêm nội dung cho: 燹
