Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 縉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縉, chiết tự chữ TẤN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縉:
縉
Biến thể giản thể: 缙;
Pinyin: jin4;
Việt bính: zeon3;
縉 tấn
◎Như: tấn thân 縉紳 người cầm hốt mà xỏa tay áo đỏ, chỉ quan viên, thân sĩ hoặc người thượng lưu (thời xưa).
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Quảng Đông hữu tấn thân Phó thị, niên lục thập dư 廣東有縉紳傅氏, 年六十餘 Ở Quảng Đông có Phó ông vốn dòng thế phiệt, tuổi ngoài sáu mươi.
§ Cũng viết là tấn thân 搢紳.
tấn, như "tấn (vải đỏ)" (gdhn)
Pinyin: jin4;
Việt bính: zeon3;
縉 tấn
Nghĩa Trung Việt của từ 縉
(Danh) Lụa đào (màu đỏ).◎Như: tấn thân 縉紳 người cầm hốt mà xỏa tay áo đỏ, chỉ quan viên, thân sĩ hoặc người thượng lưu (thời xưa).
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Quảng Đông hữu tấn thân Phó thị, niên lục thập dư 廣東有縉紳傅氏, 年六十餘 Ở Quảng Đông có Phó ông vốn dòng thế phiệt, tuổi ngoài sáu mươi.
§ Cũng viết là tấn thân 搢紳.
tấn, như "tấn (vải đỏ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 縉:
䌅, 䌆, 䌇, 䌈, 䌉, 䌊, 䌋, 䍀, 縈, 縉, 縊, 縏, 縐, 縑, 縓, 縕, 縗, 縚, 縛, 縝, 縞, 縟, 縠, 縡, 縢, 縣, 縦, 縧, 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,Dị thể chữ 縉
缙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 縉
| tấn | 縉: | tấn (vải đỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 縉 Tìm thêm nội dung cho: 縉
