Chữ 縉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縉, chiết tự chữ TẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縉:

縉 tấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 縉

縉

Chiết tự chữ 縉

Chiết tự chữ tấn bao gồm chữ 絲 晉 hoặc 糹 晉 hoặc 糸 晉 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 縉 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 晉
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 晉 tấn, tắn, tớn
  • 2. 縉 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 晉
  • 糹 miên, mịch
  • 晉 tấn, tắn, tớn
  • 3. 縉 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 晉
  • 糸 mịch
  • 晉 tấn, tắn, tớn
  • tấn [tấn]

    U+7E09, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 缙;
    Pinyin: jin4;
    Việt bính: zeon3;

    縉 tấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 縉

    (Danh) Lụa đào (màu đỏ).
    ◎Như: tấn thân 縉
    紳 người cầm hốt mà xỏa tay áo đỏ, chỉ quan viên, thân sĩ hoặc người thượng lưu (thời xưa).
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Quảng Đông hữu tấn thân Phó thị, niên lục thập dư 廣東有縉紳傅氏, 年六十餘 Ở Quảng Đông có Phó ông vốn dòng thế phiệt, tuổi ngoài sáu mươi.
    § Cũng viết là tấn thân 搢紳.
    tấn, như "tấn (vải đỏ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 縉:

    䌅, 䌆, 䌇, 䌈, 䌉, 䌊, 䌋, 䍀, 縈, 縉, 縊, 縏, 縐, 縑, 縓, 縕, 縗, 縚, 縛, 縝, 縞, 縟, 縠, 縡, 縢, 縣, 縦, 縧, 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,

    Dị thể chữ 縉

    缙,

    Chữ gần giống 縉

    緶, 緭, 緻, 緺, 緹, 緸, 緷, 緵, 練, 徽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 縉 Tự hình chữ 縉 Tự hình chữ 縉 Tự hình chữ 縉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 縉

    tấn縉:tấn (vải đỏ)
    縉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 縉 Tìm thêm nội dung cho: 縉