Từ: 标准 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 标准:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 标准 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāozhǔn]
1. tiêu chuẩn; mẫu mực。衡量事物的准则。
真理的标准只能是社会的实践。
tiêu chuẩn của chân lý chỉ có thể là thực tiễn của xã hội
2. đúng chuẩn; chuẩn mực; chuẩn; mực thước。本身合于准则,可供同类事物比较核对的事物。
标准音。
âm chuẩn
标准时。
giờ chuẩn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 准

chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chõn:nơi chốn
chỏn: 
chốn:nơi chốn
chổn:lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)
chủn:ngắn chun chủn
trốn:trốn thoát
标准 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 标准 Tìm thêm nội dung cho: 标准