Từ: 栓皮栎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栓皮栎:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 栓 • 皮 • 栎

Nghĩa của 栓皮栎 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuānpílì] cây sồi。落叶乔木,叶子长圆形或长圆状披针形,叶子背面有灰白色绒毛,种子圆形。是培养木耳的主要植物,树皮的木栓层特别发达,叫做栓皮,用途很广。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栓

thoen栓:thoen cửa (then cửa)
thuyên栓:thuyên (lẫy khoá, chốt vít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

bì皮:bì (bì lợn)
bìa皮:bìa sách; bìa rừng
bầy皮:một bầy; bầy vẽ
bề皮:bề bộn
vào皮:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa皮:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栎

lịch栎:lịch (cây sến)
栓皮栎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 栓皮栎 Tìm thêm nội dung cho: 栓皮栎