Chữ 蘂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蘂, chiết tự chữ NHUỴ, NHỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蘂:

蘂 nhị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蘂

Chiết tự chữ nhuỵ, nhị bao gồm chữ 草 橤 hoặc 艸 橤 hoặc 艹 橤 hoặc 蕊 木 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 蘂 cấu thành từ 2 chữ: 草, 橤
  • tháu, thảo, xáo
  • nhuỵ, nhị
  • 2. 蘂 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 橤
  • tháu, thảo
  • nhuỵ, nhị
  • 3. 蘂 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 橤
  • thảo
  • nhuỵ, nhị
  • 4. 蘂 cấu thành từ 2 chữ: 蕊, 木
  • nhuỵ, nhị
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • nhị [nhị]

    U+8602, tổng 19 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rui3, ji1, qin2;
    Việt bính: jeoi5 jeoi6;

    nhị

    Nghĩa Trung Việt của từ 蘂

    Cũng như chữ nhị .

    nhị, như "nhị hoa" (gdhn)
    nhuỵ, như "nhuỵ hoa" (gdhn)

    Nghĩa của 蘂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ruǐ]Bộ: 艹- Thảo
    Số nét: 19
    Hán Việt:
    xem "蕊"。同"蕊"。

    Chữ gần giống với 蘂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蘂

    ,

    Chữ gần giống 蘂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蘂 Tự hình chữ 蘂 Tự hình chữ 蘂 Tự hình chữ 蘂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘂

    nhuỵ:nhuỵ hoa
    nhị:nhị hoa
    蘂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蘂 Tìm thêm nội dung cho: 蘂