Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蘂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蘂, chiết tự chữ NHUỴ, NHỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蘂:
蘂
Chiết tự chữ 蘂
Chiết tự chữ nhuỵ, nhị bao gồm chữ 草 橤 hoặc 艸 橤 hoặc 艹 橤 hoặc 蕊 木 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 蘂 cấu thành từ 2 chữ: 草, 橤 |
2. 蘂 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 橤 |
3. 蘂 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 橤 |
4. 蘂 cấu thành từ 2 chữ: 蕊, 木 |
Pinyin: rui3, ji1, qin2;
Việt bính: jeoi5 jeoi6;
蘂 nhị
Nghĩa Trung Việt của từ 蘂
Cũng như chữ nhị 蕊.nhị, như "nhị hoa" (gdhn)
nhuỵ, như "nhuỵ hoa" (gdhn)
Nghĩa của 蘂 trong tiếng Trung hiện đại:
[ruǐ]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 19
Hán Việt:
xem "蕊"。同"蕊"。
Số nét: 19
Hán Việt:
xem "蕊"。同"蕊"。
Dị thể chữ 蘂
蕊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘂
| nhuỵ | 蘂: | nhuỵ hoa |
| nhị | 蘂: | nhị hoa |

Tìm hình ảnh cho: 蘂 Tìm thêm nội dung cho: 蘂
