Cao su chống va đập cửa
Chữ 閶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 閶, chiết tự chữ XƯƠNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 閶:
閶
Biến thể giản thể: 阊;
Pinyin: chang1, tang1;
Việt bính: coeng1;
閶 xương
◇Lí Bạch 李白: Xương hạp cửu môn bất khả thông 閶闔九門不可通 (Lương phủ ngâm 梁甫吟) Cổng trời chín đường không thể qua. (2) Cửa chính trong cung vua.
◇Nguyễn Du 阮攸: Xương hạp môn tiền xuân sắc lan 閶闔門前春色闌 (Ngẫu đề công quán bích 偶題公館壁) Trước cửa rồng, sắc xuân sắp tàn. (3) Gió thu.
◇Quách Phác 郭璞: Xương hạp tây nam lai 閶闔西南來 (Du tiên 遊仙) Gió thu từ hướng tây nam lại.
§ Còn gọi là xương hạp phong 閶闔風. Cũng viết là xương hạp 昌盍.
Pinyin: chang1, tang1;
Việt bính: coeng1;
閶 xương
Nghĩa Trung Việt của từ 閶
(Danh) Xương hạp 閶闔: (1) Cổng trời, thiên môn.◇Lí Bạch 李白: Xương hạp cửu môn bất khả thông 閶闔九門不可通 (Lương phủ ngâm 梁甫吟) Cổng trời chín đường không thể qua. (2) Cửa chính trong cung vua.
◇Nguyễn Du 阮攸: Xương hạp môn tiền xuân sắc lan 閶闔門前春色闌 (Ngẫu đề công quán bích 偶題公館壁) Trước cửa rồng, sắc xuân sắp tàn. (3) Gió thu.
◇Quách Phác 郭璞: Xương hạp tây nam lai 閶闔西南來 (Du tiên 遊仙) Gió thu từ hướng tây nam lại.
§ Còn gọi là xương hạp phong 閶闔風. Cũng viết là xương hạp 昌盍.
Dị thể chữ 閶
阊,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 閶 Tìm thêm nội dung cho: 閶
