Cao su chống va đập cửa

Chữ 閶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 閶, chiết tự chữ XƯƠNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 閶:

閶 xương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 閶

Chiết tự chữ xương bao gồm chữ 門 昌 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

閶 cấu thành từ 2 chữ: 門, 昌
  • mon, món, môn
  • xương
  • xương [xương]

    U+95B6, tổng 16 nét, bộ Môn 门 [門]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chang1, tang1;
    Việt bính: coeng1;

    xương

    Nghĩa Trung Việt của từ 閶

    (Danh) Xương hạp : (1) Cổng trời, thiên môn.
    ◇Lí Bạch : Xương hạp cửu môn bất khả thông (Lương phủ ngâm ) Cổng trời chín đường không thể qua. (2) Cửa chính trong cung vua.
    ◇Nguyễn Du : Xương hạp môn tiền xuân sắc lan (Ngẫu đề công quán bích ) Trước cửa rồng, sắc xuân sắp tàn. (3) Gió thu.
    ◇Quách Phác : Xương hạp tây nam lai 西 (Du tiên ) Gió thu từ hướng tây nam lại.
    § Còn gọi là xương hạp phong . Cũng viết là xương hạp .

    Chữ gần giống với 閶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨵣,

    Dị thể chữ 閶

    ,

    Chữ gần giống 閶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 閶 Tự hình chữ 閶 Tự hình chữ 閶 Tự hình chữ 閶

    閶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 閶 Tìm thêm nội dung cho: 閶