Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 儗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 儗, chiết tự chữ NGHÌ, NGHĨ, NGHỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儗:

儗 nghĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 儗

Chiết tự chữ nghì, nghĩ, nghỉ bao gồm chữ 人 疑 hoặc 亻 疑 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 儗 cấu thành từ 2 chữ: 人, 疑
  • nhân, nhơn
  • nghi, ngơi, ngờ
  • 2. 儗 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 疑
  • nhân
  • nghi, ngơi, ngờ
  • nghĩ [nghĩ]

    U+5117, tổng 16 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ni3;
    Việt bính: hoi3 ji5;

    nghĩ

    Nghĩa Trung Việt của từ 儗

    (Động) Tiếm, vượt quá.
    ◇Hán Thư
    : Nghĩ ư thiên tử (Lương Hiếu Vương Lưu Vũ truyện ) Vượt quá cả thiên tử.

    (Động)
    Sánh với, đọ.
    § Thông nghĩ .

    (Động)
    Phỏng theo, mô phỏng.
    ◇Lục Du : Cúc hoa hương mãn bả, Liêu đắc nghĩ Đào Tiềm 滿, (Thu vãn tuế đăng hí tác ) Hương hoa cúc vốc đầy, Hãy bắt chước Đào Tiềm.

    nghì, như "nghì (nghĩa); đền nghì trúc mai" (vhn)
    nghỉ, như "nghỉ ngơi" (gdhn)
    nghĩ, như "suy nghĩ, ngẫm nghĩ" (gdhn)

    Nghĩa của 儗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nǐ]Bộ: 亻- Nhân
    Số nét: 16
    Hán Việt:
    nghĩ; nghĩ ra。同"拟"。

    Chữ gần giống với 儗:

    , , , , , , , , , , , , , , 𠏭, 𠏲, 𠏳, 𠐅,

    Chữ gần giống 儗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 儗 Tự hình chữ 儗 Tự hình chữ 儗 Tự hình chữ 儗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 儗

    nghì:nghì (nghĩa); đền nghì trúc mai
    nghĩ:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
    nghỉ:nghỉ ngơi
    ngươi: 
    儗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 儗 Tìm thêm nội dung cho: 儗