Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 儗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 儗, chiết tự chữ NGHÌ, NGHĨ, NGHỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儗:
儗
Pinyin: ni3;
Việt bính: hoi3 ji5;
儗 nghĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 儗
(Động) Tiếm, vượt quá.◇Hán Thư 漢書: Nghĩ ư thiên tử 於是天子意梁 (Lương Hiếu Vương Lưu Vũ truyện 梁孝王劉武傳) Vượt quá cả thiên tử.
(Động) Sánh với, đọ.
§ Thông nghĩ 擬.
(Động) Phỏng theo, mô phỏng.
◇Lục Du 陸游: Cúc hoa hương mãn bả, Liêu đắc nghĩ Đào Tiềm 菊花香滿把, 聊得儗陶潛 (Thu vãn tuế đăng hí tác 秋晚歲登戲作) Hương hoa cúc vốc đầy, Hãy bắt chước Đào Tiềm.
nghì, như "nghì (nghĩa); đền nghì trúc mai" (vhn)
nghỉ, như "nghỉ ngơi" (gdhn)
nghĩ, như "suy nghĩ, ngẫm nghĩ" (gdhn)
Nghĩa của 儗 trong tiếng Trung hiện đại:
[nǐ]Bộ: 亻- Nhân
Số nét: 16
Hán Việt:
nghĩ; nghĩ ra。同"拟"。
Số nét: 16
Hán Việt:
nghĩ; nghĩ ra。同"拟"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儗
| nghì | 儗: | nghì (nghĩa); đền nghì trúc mai |
| nghĩ | 儗: | suy nghĩ, ngẫm nghĩ |
| nghỉ | 儗: | nghỉ ngơi |
| ngươi | 儗: |

Tìm hình ảnh cho: 儗 Tìm thêm nội dung cho: 儗
