Từ: 疯狗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疯狗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疯狗 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnggǒu] chó điên; chó dại。患狂犬病的狗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疯

phong:phong thấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗

cẩu:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)
疯狗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疯狗 Tìm thêm nội dung cho: 疯狗