Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 复音 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùyīn] âm phức; âm kép。由许多纯音组成的声音。复音的频率用组成这个复音的基音的频率来表示。一般乐器发出的声音都是复音。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 复
| hè | 复: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 复: | hạ chí |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phức | 复: | thơm phức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 音
| âm | 音: | âm thanh |
| ơm | 音: | tá ơm (nhận vơ) |
| ậm | 音: | ậm à ậm ừ |

Tìm hình ảnh cho: 复音 Tìm thêm nội dung cho: 复音
