Từ: cật có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ cật:
Đây là các chữ cấu thành từ này: cật
U+8BAB, tổng 5 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: qi4;
Việt bính: gat1 ngat6;
讫 cật, ngật
Nghĩa Trung Việt của từ 讫
Giản thể của chữ 訖.hất, như "hất cẳng; hất hàm" (gdhn)
Nghĩa của 讫 trong tiếng Trung hiện đại:
[qì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: HẤT
1. hoàn tất; xong xuôi (sự việc)。(事情)完结。
收讫。
đã nhận xong.
付讫。
đã trả xong.
验讫。
nghiệm thu xong.
2. chấm dứt; kết thúc。截止。
起讫。
từ khi bắt đầu đến khi kết thúc.
Dị thể chữ 讫
訖,
Tự hình:

Pinyin: chi1, ji1;
Việt bính: gat1 hat1 hek3 jaak3
1. [啞子吃黃連] á tử cật hoàng liên 2. [吃驚] cật kinh;
吃 cật
Nghĩa Trung Việt của từ 吃
(Động) Ăn, uống.§ Cũng như khiết 喫.
◎Như: cật phạn 吃飯 ăn cơm, cật trà 吃茶 uống trà, cật dược 吃藥 uống thuốc.
(Động) Hút, thấm.
◎Như: cật yên 吃煙 hút thuốc, cật mặc 吃墨 thấm mực.
(Động) Diệt, chặt.
◎Như: trừu xa cật pháo 抽車吃炮 lấy con xe diệt con pháo (đánh cờ).
(Động) Nuốt trọn.
◎Như: giá tham quan bất tri cật liễu đa thiểu dân chi dân cao 這貪官不知吃了多少民脂民膏 tên quan tham đó nuốt trọn không biết bao nhiêu máu mủ của dân.
(Động) Chìm.
◎Như: giá thuyền cật thủy đa thâm? 這船吃水多深 cái thuyền đó chìm trong nước sâu không?
(Động) Gánh vác.
◎Như: cật trọng 吃重 gách vác trách nhiệm nặng nề, cật bất trụ 吃不住 chịu đựng không nổi.
(Động) Bị, chịu.
◎Như: cật kinh 吃驚 giật mình, cật khuy 吃虧 chịu thiệt thòi, cật quan ti 吃官司 bị thưa kiện, cật đắc khổ 吃得苦 chịu cực khổ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Giá tứ cá nam nữ cật liễu nhất kinh, tiện bả tác tử giải liễu, tương y phục dữ Vũ Tùng xuyên liễu 這四個男女吃了一驚, 便把索子解了, 將衣服與武松穿了 (Đệ tam thập nhất hồi) Bốn người nam nữ đó giật mình, liền cởi trói, đưa quần áo cho Võ Tòng mặc.
(Động) Tốn, phí.
◎Như: cật lực 吃力 tốn sức, vất vả.
(Tính) Lắp (nói), vấp váp.
◎Như: khẩu cật 口吃 miệng nói lắp.(Trạng thanh) Khặc khặc (tiếng cười).
◎Như: tiếu cật cật bất chỉ 笑吃吃不止 cười khặc khặc không thôi.
khật, như "khật khừ; khật khưỡng" (vhn)
hấc, như "háo hấc (nôn nóng)" (btcn)
hất, như "hất cẳng; hất hàm" (btcn)
hớt, như "nói hớt" (btcn)
ngát, như "thơm ngát" (btcn)
ngặt, như "việc ngặt" (btcn)
ngật, như "ngật ngưỡng, ngật ngừ" (btcn)
ực, như "nuốt ực" (btcn)
cật, như "cật dược (ăn uống)" (gdhn)
Nghĩa của 吃 trong tiếng Trung hiện đại:
[chī]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: NGẬT
1. ăn; uống; hút; hít。把食物等放到嘴里经过咀嚼咽下去(包括吸、喝)。
吃饭。
ăn cơm.
吃奶。
uống sữa.
吃药。
uống thuốc.
2. ăn tại chỗ (tại chỗ bán đồ ăn)。在某一出售食物的地方吃。
吃食堂。
ăn tại nhà ăn。
3. nhờ; ăn nhờ (sống nhờ)。依靠某种事物来生活。
靠山吃山,靠水吃水。
gần núi ăn nhờ núi, gần sông ăn nhờ sông.
4. nuốt bay; ăn quách; xơi tái; tiêu diệt。消灭(多用于军事、棋戏)。
吃掉敌人一个团。
tiêu diệt một trung đoàn địch.
拿车吃他的炮。
đi con xe, ăn con pháo của nó.
5. hao phí; tốn; mất; tiêu thụ。耗费。
吃力。
tốn sức; hao sức.
吃劲。
mất sức.
6. thấm; hút; hấp thu (chất lỏng)。吸收(液体)。
道林纸不吃墨。
giấy Đạo Lâm không thấm mực.
7. chịu; bị; xơi; cam chịu; chịu đựng。受;挨。
吃重。
chịu nặng.
吃亏。
chịu thiệt.
吃惊。
bị giật mình.
吃刀很深。
chịu rất nhiều vất vả.
吃一拳。
xơi một quả đấm.
8. bị (thường thấy trong văn bạch thoại thời kỳ đầu)。被(多见于早期白话)。
吃他笑话。
bị nó chê cười。
9. nói lắp。见〖口吃〗。
Từ ghép:
吃白饭 ; 吃白眼 ; 吃闭门羹 ; 吃不得 ; 吃不服 ; 吃不开 ; 吃不来 ; 吃不了 ; 吃不了兜着走 ; 吃不上 ; 吃不消 ; 吃不住 ; 吃不准 ; 吃吃喝喝 ; 吃醋 ; 吃大锅饭 ; 吃大户 ; 吃刀 ; 吃得开 ; 吃得来 ; 吃得上 ; 吃得下 ; 吃得消 ; 吃得住 ; 吃豆腐 ; 吃独食 ; 吃耳光 ; 吃饭 ; 吃肥丢瘦 ; 吃干饭 ; 吃官司 ; 吃馆子 ; 吃光 ; 吃黑枣儿 ; 吃喝玩乐 ; 吃喝儿 ; 吃回扣 ; 吃教 ; 吃紧 ; 吃劲 ; 吃惊 ; 吃空额 ; 吃苦 ; 吃苦耐劳 ; 吃亏 ; 吃劳保 ; 吃老本 ; 吃里爬外 ; 吃力 ; 吃粮 ;
吃零嘴 ; 吃偏食 ; 吃枪子 ; 吃请 ; 吃人不吐骨头 ; 吃软不吃硬 ; 吃食 ; 吃水 ; 吃四方饭 ; 吃素 ; 吃透 ; 吃瓦片儿 ; 吃闲饭 ; 吃现成饭 ; 吃香 ; 吃小灶 ; 吃心 ; 吃鸭蛋 ; 吃哑巴亏 ; 吃一堑、长一智 ; 吃硬不吃软 ; 吃冤枉 ; 吃斋 ; 吃重 ; 吃准 ; 吃租 ; 吃嘴 ; 吃罪
Chữ gần giống với 吃:
㕦, 㕧, 吀, 吁, 吃, 各, 吅, 吆, 合, 吉, 吊, 吋, 同, 名, 后, 吏, 吐, 向, 吒, 吓, 吔, 吕, 吖, 吗, 吏, 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,Dị thể chữ 吃
喫,
Tự hình:

Pinyin: jie2;
Việt bính: kit3;
劼 cật
Nghĩa Trung Việt của từ 劼
(Động) Thận trọng, cẩn thận.(Động) Xếp đặt, an bài.
(Động) Cố gắng, nỗ lực.
cật, như "cật lực" (gdhn)
Nghĩa của 劼 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: CẬT
1. cẩn thận; thận trọng。谨慎。
2. nổ lực; cố gắng; gắng sức。努力。
Tự hình:

Pinyin: jie2, ji2;
Việt bính: gat1 kit3;
诘 cật
Nghĩa Trung Việt của từ 诘
Giản thể của chữ 詰.cật, như "cật vấn" (gdhn)
Nghĩa của 诘 trong tiếng Trung hiện đại:
[jí]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: KHIẾT
trúc trắc; không thuận miệng; đọc không trôi (bài văn)。(诘屈聱牙)见〖佶屈聱牙〗
Ghi chú: 另见jié
[jié]
Bộ: 讠(Ngôn)
Hán Việt: CẬT
书
hỏi vặn; vặn hỏi; cật vấn。诘问。
盘诘。
vặn hỏi.
反诘。
phản vấn.
Ghi chú: 另见jí
Từ ghép:
诘问
Dị thể chữ 诘
詰,
Tự hình:

Pinyin: ji2;
Việt bính: gat1;
姞 cật
Nghĩa Trung Việt của từ 姞
(Danh) Họ Cật.Nghĩa của 姞 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt:
cẩn thận; thận trọng。谨慎。
Chữ gần giống với 姞:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Tự hình:

U+8A16, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: qi4;
Việt bính: gat1 ngat6;
訖 cật, ngật
Nghĩa Trung Việt của từ 訖
(Động) Chấm dứt, tuyệt hẳn.◇Nguyên Chẩn 元稹: Thi cật ư Chu, Li Tao cật ư Sở 詩訖於周, 離騷訖於楚 (Nhạc phủ cổ đề tự 樂府古題序) Kinh Thi chấm dứt ở thời Chu, Li Tao chấm dứt ở thời Sở.
(Động) Hết, cùng tận.
◇Bão Phác Tử 抱朴子: Giảo thố cật tắc tri liệp khuyển chi bất dụng, cao điểu tận tắc giác lương cung chi tương khí 狡兔訖則知獵犬之不用, 高鳥盡則覺良弓之將棄 (Tri chỉ 知止) Thỏ tinh khôn hết thì biết chó săn không còn chỗ dùng, chim bay cao hết thì hay cung tốt sẽ bị bỏ đi.
(Động) Đến, tới.
§ Thông hất 迄.
◎Như: cật kim vị khả tri 訖今未可知 đến nay chưa biết được.
(Phó) Xong, hết, hoàn tất.
◎Như: phó cật 付訖 trả xong.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Chúng quan hựu tọa liễu nhất hồi, diệc câu tán cật 眾官又坐了一回, 亦俱散訖 (Đệ tứ hồi) Các quan ngồi lại một lúc, rồi cũng ra về hết cả.
(Phó) Đều, cả.
◇Tục Hán thư chí 續漢書志: Dương khí bố sướng, vạn vật cật xuất 陽氣布暢, 萬物訖出 (Lễ nghi chí thượng 禮儀志上) Khí dương thông khắp, muôn vật đều phát sinh.
(Trợ) Dùng sau động từ, biểu thị động tác đã hoàn thành. Tương đương với liễu 了.
◇Thẩm Trọng Vĩ 沈仲緯: Lí Đại ư Trịnh huyện lệnh diện thượng đả cật nhất quyền, hữu thương 李大于鄭縣令面上打訖一拳, 有傷 (Hình thống phú sơ 刑統賦疏) Lí Đại đấm vào mặt viên huyện lệnh họ Trịnh một cái, có thương tích.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là ngật.
hất, như "hất cẳng; hất hàm" (vhn)
ngật, như "ngật ngưỡng, ngật ngừ" (btcn)
gật, như "gật gù; ngủ gật" (gdhn)
hực, như "hậm hực" (gdhn)
Dị thể chữ 訖
讫,
Tự hình:

Pinyin: jie2;
Việt bính: gat1 kit3
1. [詰奸] cật gian 2. [詰屈] cật khuất 3. [詰難] cật nạn 4. [詰罪] cật tội 5. [詰責] cật trách 6. [詰朝] cật triêu 7. [詰問] cật vấn;
詰 cật
Nghĩa Trung Việt của từ 詰
(Động) Hỏi vặn, gạn hỏi.◎Như: cùng cật 窮詰 vặn hỏi tới cùng, diện cật 面詰 gạn hỏi tận mặt.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Cật kì tính thị, viết: Thiếp tổ cư ư Tề. Dĩ Tề vi tính, tiểu tự A Hà 詰其姓氏, 曰: 妾祖居於齊. 以齊為姓, 小字阿霞 (A Hà 阿霞) Gạn hỏi tên họ, đáp: Tổ tiên thiếp ở xứ Tề (Sơn Đông). Nên lấy Tề làm họ, tên tự là A Hà.
(Động) Truy cứu, điều tra.
◇Niếp Di Trung 聶夷中: Tẩu mã đạp sát nhân, Nhai lại bất cảm cật 走馬踏殺人, 街吏不敢詰 (Công tử hành 公子) Ngựa chạy đạp chết người, Viên chức trên đường không dám điều tra.
(Tính) Sau, mai (ngày).
◎Như: cật triêu 詰朝 sáng sớm mai.
(Tính) Khuất khúc, khúc khuỷu.
◇Tào Tháo 曹操: Dương tràng cật khuất, Xa luân vị chi tồi 羊腸詰屈, 車輪為之摧 (Khổ hàn hành 苦寒行) Đường ruột dê khúc khuỷu, Bánh xe bị gãy bể.
cật, như "cật vấn" (vhn)
gạt, như "lường gạt" (btcn)
gợt, như "gợt (âm khác của Gạt)" (gdhn)
Chữ gần giống với 詰:
䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,Dị thể chữ 詰
诘,
Tự hình:

Dịch cật sang tiếng Trung hiện đại:
腰; 背 《胯上胁下的部分, 在身体的中部。》解肾脏 《肾。》
竭尽; 力竭 《用尽(力量)。》
外皮。
cật tre
竹皮。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cật
| cật | 劼: | cật lực |
| cật | 吃: | cật dược (ăn uống) |
| cật | 𦛋: | quả cật |
| cật | 詰: | cật vấn |
| cật | 诘: | cật vấn |

Tìm hình ảnh cho: cật Tìm thêm nội dung cho: cật
