Cao su chống va đập cửa

Từ: 士官 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 士官:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sĩ quan
Tức
sĩ sư
師, quan chưởng hình ngục.Tên gọi khác của giám ngục.Làm quan, tác quan.Cấp chỉ huy binh lính.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại
士官 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 士官 Tìm thêm nội dung cho: 士官