Từ: chua có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chua:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chua

Nghĩa chua trong tiếng Việt:

["- 1 đg. (kng.). Chú cho rõ. Chua nghĩa trong ngoặc. Có chua thêm ở dưới.","- 2 t. 1 Có vị như vị của chanh, giấm. Chanh chua thì khế cũng chua... (cd.). Dưa muối chua. Thích ăn chua. 2 (Đất trồng) có chứa nhiều chất acid. Đồng chua nước mặn. Bón vôi để khử chua. 3 Có mùi của chất lên men như mùi của giấm. Mùi chua bỗng rượu. 4 (Giọng nói) cao the thé, nghe khó chịu. Giọng chua như mẻ. Nói chua (nói chanh chua, nhằm làm cho người ta khó chịu)."]

Dịch chua sang tiếng Trung hiện đại:

《像醋的气味或味道。》
酸溜溜 《形容酸的味道或气味。》
注释; 注解 《解释字句的文字。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chua

chua:chua loét
chua:chua loét
chua:chua loét
chua:chua loét
chua: 
chua:chua loét
chua:chua loét
chua tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chua Tìm thêm nội dung cho: chua