Từ: 根雕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 根雕:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 根 • 雕

Nghĩa của 根雕 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēndiāo] chạm khắc gỗ。在树根上进行雕刻的艺术,也指用树根雕刻成的工艺品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn根:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn根:cằn cỗi
cỗi根:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雕

điêu雕:chim điêu (chim ưng)
根雕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 根雕 Tìm thêm nội dung cho: 根雕