Từ: 桂阳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桂阳:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 桂 • 阳

Nghĩa của 桂阳 trong tiếng Trung hiện đại:

[guìyáng] Hán Việt: QUẾ DƯƠNG
Quế Dương (thuộc Bắc Ninh)。 越南地名。属于北宁省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桂

nhài桂:cây nhài
que桂:que củi
quế桂:vỏ quế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳

dương阳:âm dương; dương gian; thái dương
桂阳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桂阳 Tìm thêm nội dung cho: 桂阳