Từ: thúng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thúng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thúng

Nghĩa thúng trong tiếng Việt:

["- tt. 1. Đồ đan khít bằng tre, hình tròn, lòng sâu, dùng để đựng: đan thúng cạp thúng. 2. Lượng hạt rời đựng đầy một cái thúng: mua mấy thúng gạo. 3. Thuyền thúng, nói tắt: đi thúng theo kinh rạch."]

Dịch thúng sang tiếng Trung hiện đại:

大筐。
大笔; 大量 《大批、大宗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thúng

thúng𰩵:nón thúng
thúng:buôn thúng bán mẹt
thúng𥴗:thúng mủng
thúng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thúng Tìm thêm nội dung cho: thúng