Từ: 调拨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调拨:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 调 • 拨

Nghĩa của 调拨 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàobō] 1. phân phối; chia。调动拨付(多指物资)。
调拨款项
chia tiền
调拨小麦种子
phân phối giống lúa mì
2. điều động; sai phái。调遣。
人员都听从他的指挥和调拨。
nhân viên đều nghe theo sự điều động và chỉ huy của ông ấy.
[tiáobō]
xúi giục。挑拨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều调:điều chế; điều khiển
điệu调:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拨

bát拨:bát phố (rong chơi)
bạt拨:đề bạt
bặt拨:im bặt
调拨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调拨 Tìm thêm nội dung cho: 调拨