Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thông minh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thông minh:
Nghĩa thông minh trong tiếng Việt:
["- t. 1 Có trí lực tốt, hiểu nhanh, tiếp thu nhanh. Một cậu bé thông minh. Cặp mắt ánh lên vẻ thông minh. 2 Nhanh trí và khôn khéo, tài tình trong cách ứng đáp, đối phó. Câu trả lời thông minh. Một việc làm thông minh."]Dịch thông minh sang tiếng Trung hiện đại:
聪慧; 聪敏; 聪明 《智力发达, 记忆和理解能力强。》đứa bé này đã thông minh lại còn chăm chỉ, học tập tiến bộ rất nhanh.这孩子既聪明又用功, 学习上进步很快。 高明 《(见解、技能)高超。》
乖觉 《机警; 聪敏。》
机灵; 乖巧 《聪明伶俐; 机智。也作机伶。》
伶俐; 灵透; 明白; 伶; 慧 《聪明; 机敏。》
đứa trẻ này thật thông minh linh hoạt.
这孩子真伶俐。
thông minh sáng dạ.
心眼儿灵透。
một đứa trẻ thông minh.
好一个灵透孩子。
cô ấy là người thông minh, không cần phải nói nhiều cũng biết.
她是个明白人, 不用多说就知道。 心灵 《心思灵敏。》
thông minh khéo tay.
心灵手巧。
anh ấy rất thông minh, việc gì cũng suy nghĩ rất chu đáo.
他有心眼儿, 什么事都想得周到。
心眼儿 《聪明机智。》
惺惺; 明慧 《聪明; 聪明的人。》
颖慧; 颖悟; 颖; 神 《聪明(多指少年)。》
哲; 智 《有智慧; 聪明。》
người thông minh
哲人。
dù thông minh nhưng cũng có lúc thiếu sáng suốt.
智者千虑, 必有一失。
智慧 《辨析判断、发明创造的能力。》
鬼 《机灵(多指小孩儿或动物)。》
书
聪颖 《聪明。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thông
| thông | 匆: | thông (vội vàng) |
| thông | 囱: | thông (ống khói) |
| thông | 怱: | thông (vội vàng) |
| thông | 恫: | thông (sợ hãi) |
| thông | 松: | rừng thông |
| thông | 桶: | cây thông |
| thông | 樋: | cành thông |
| thông | 樁: | thông (cây xanh quanh năm) |
| thông | 痌: | thông (đau đớn) |
| thông | 聪: | thông (nghe rõ); thông minh |
| thông | 聰: | thông (nghe rõ); thông minh |
| thông | 葱: | thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt) |
| thông | 蔥: | thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt) |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: minh
| minh | 冥: | u u minh minh |
| minh | 鸣: | kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót) |
| minh | 鳴: | kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót) |
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| minh | 暝: | thiên dĩ minh (trời đã tối) |
| minh | 溟: | Đông minh (biển Đông) |
| minh | 盟: | minh thệ (thề) |
| minh | 瞑: | tử bất minh (chết khó nhắm mắt) |
| minh | 茗: | phẩm minh (búp trà) |
| minh | 𨠲: | minh đính (say rượu) |
| minh | 酩: | minh đính (say rượu) |
| minh | 銘: | minh văn (bài văn khắc trên đá ) |
| minh | 铭: | minh văn (bài văn khắc trên đá ) |

Tìm hình ảnh cho: thông minh Tìm thêm nội dung cho: thông minh
