Từ: 坤靈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坤靈:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 坤 • 靈

khôn linh
Thần đất.
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Bỉ giả tinh thần mậu việt, khôn linh chấn động, tai dị chi giáng, tất bất không phát
比者星辰謬越, 坤靈震動, 災異之降, 必不空發 (Hiếu Hoàn đế kỉ 孝桓帝紀).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坤

khuôn坤:khuôn mẫu, khuôn phép
khôn坤:càn khôn; khôn lường; khôn ngoan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靈

lanh靈:lanh lẹ
leng靈:leng keng
linh靈:thần linh
liêng靈:thiêng liêng
lênh靈:công lênh
lình靈:thình lình
lẻng靈:lẻng kẻng
坤靈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坤靈 Tìm thêm nội dung cho: 坤靈