Cao su chống va đập cửa
khôn linh
Thần đất.
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Bỉ giả tinh thần mậu việt, khôn linh chấn động, tai dị chi giáng, tất bất không phát
比者星辰謬越, 坤靈震動, 災異之降, 必不空發 (Hiếu Hoàn đế kỉ 孝桓帝紀).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坤
| khuôn | 坤: | khuôn mẫu, khuôn phép |
| khôn | 坤: | càn khôn; khôn lường; khôn ngoan |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 靈
| lanh | 靈: | lanh lẹ |
| leng | 靈: | leng keng |
| linh | 靈: | thần linh |
| liêng | 靈: | thiêng liêng |
| lênh | 靈: | công lênh |
| lình | 靈: | thình lình |
| lẻng | 靈: | lẻng kẻng |

Tìm hình ảnh cho: 坤靈 Tìm thêm nội dung cho: 坤靈
